Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi Let's go 2A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: N Thao Linh
Ngày gửi: 20h:51' 28-05-2011
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 533
Nguồn:
Người gửi: N Thao Linh
Ngày gửi: 20h:51' 28-05-2011
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích:
0 người
Name: ................................................. Class 5 ...........
Time: 40 mins
I. Gạch chân từ không cùng loại:
1. bed sofa lamp number
2. tired sad matter hot
3. there next to in front of behind
4. balls bags dolls robot
5. house bedroom kitchen living room
II. Khoanh tròn đáp án đúng:
1. Where …………. you live ?
a. are b. do c. is
2. Is the desk in the bedroom ? - Yes, …….
a. it is b. it is not c. there is
3. There is ………under the table.
a. cats b. a cat c. cat
4. There ……….lamps next to the TV.
a. am b. is c. are
5. ………there flowers behind the telephone ?
a. am b. is c. are
III. Nối câu hỏi với câu trả lời:
A B
1. What’s your telephone number ?
a. I can’t find my book.
2. Is there a sink in the bathroom ?
b. It’s 039 3892 941.
3. What’s wrong ?
c. It’s 6 Tran Phu Street.
4. What’s your address ?
d. Yes, there are.
5. Are there chairs in the kitchen ?
e. No, there isn’t.
Answer: 1………. 2……….. 3……….. 4………… 5………….
IV. Sắp xếp thành câu đúng:
1. are / what / these / ?
......................................................................
2. you / see / later.
.......................................................................
3. look / me / at.
......................................................................
4. she / a / is / student / ?
.....................................................................
5. he / can / a magic trick / do / ?
......................................................................
The end.
Keys and points
Câu I: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
number
matter
3. there
4. robot
5. house
Câu II: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
b ( do )
a ( it is )
b ( a cat )
c ( are )
c ( are )
Câu III: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
1. b 2. e 3. a 4. c 5. d
Câu IV: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
What are these ?
See you later.
Look at me.
Is she a student ?
Can he do a magic trick ?
_________________________________________________________
Time: 40 mins
I. Gạch chân từ không cùng loại:
1. bed sofa lamp number
2. tired sad matter hot
3. there next to in front of behind
4. balls bags dolls robot
5. house bedroom kitchen living room
II. Khoanh tròn đáp án đúng:
1. Where …………. you live ?
a. are b. do c. is
2. Is the desk in the bedroom ? - Yes, …….
a. it is b. it is not c. there is
3. There is ………under the table.
a. cats b. a cat c. cat
4. There ……….lamps next to the TV.
a. am b. is c. are
5. ………there flowers behind the telephone ?
a. am b. is c. are
III. Nối câu hỏi với câu trả lời:
A B
1. What’s your telephone number ?
a. I can’t find my book.
2. Is there a sink in the bathroom ?
b. It’s 039 3892 941.
3. What’s wrong ?
c. It’s 6 Tran Phu Street.
4. What’s your address ?
d. Yes, there are.
5. Are there chairs in the kitchen ?
e. No, there isn’t.
Answer: 1………. 2……….. 3……….. 4………… 5………….
IV. Sắp xếp thành câu đúng:
1. are / what / these / ?
......................................................................
2. you / see / later.
.......................................................................
3. look / me / at.
......................................................................
4. she / a / is / student / ?
.....................................................................
5. he / can / a magic trick / do / ?
......................................................................
The end.
Keys and points
Câu I: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
number
matter
3. there
4. robot
5. house
Câu II: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
b ( do )
a ( it is )
b ( a cat )
c ( are )
c ( are )
Câu III: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
1. b 2. e 3. a 4. c 5. d
Câu IV: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
What are these ?
See you later.
Look at me.
Is she a student ?
Can he do a magic trick ?
_________________________________________________________
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất