BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi Let's go 2A

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: N Thao Linh
    Ngày gửi: 20h:51' 28-05-2011
    Dung lượng: 5.4 KB
    Số lượt tải: 533
    Số lượt thích: 0 người
    Name: ................................................. Class 5 ...........
    Time: 40 mins
    I. Gạch chân từ không cùng loại:
    1. bed sofa lamp number
    2. tired sad matter hot
    3. there next to in front of behind
    4. balls bags dolls robot
    5. house bedroom kitchen living room
    II. Khoanh tròn đáp án đúng:
    1. Where …………. you live ?
    a. are b. do c. is
    2. Is the desk in the bedroom ? - Yes, …….
    a. it is b. it is not c. there is
    3. There is ………under the table.
    a. cats b. a cat c. cat
    4. There ……….lamps next to the TV.
    a. am b. is c. are
    5. ………there flowers behind the telephone ?
    a. am b. is c. are
    III. Nối câu hỏi với câu trả lời:
    A B
    1. What’s your telephone number ?
     a. I can’t find my book.
    
    2. Is there a sink in the bathroom ?
     b. It’s 039 3892 941.
    
    3. What’s wrong ?
     c. It’s 6 Tran Phu Street.
    
    4. What’s your address ?
     d. Yes, there are.
    
    5. Are there chairs in the kitchen ?
     e. No, there isn’t.
    
    Answer: 1………. 2……….. 3……….. 4………… 5………….
    IV. Sắp xếp thành câu đúng:
    1. are / what / these / ?
    ......................................................................
    2. you / see / later.
    .......................................................................
    3. look / me / at.
    ......................................................................
    4. she / a / is / student / ?
    .....................................................................
    5. he / can / a magic trick / do / ?
    ......................................................................
    The end.
    Keys and points

    Câu I: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
    number
    matter
    3. there
    4. robot
    5. house
    Câu II: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
    b ( do )
    a ( it is )
    b ( a cat )
    c ( are )
    c ( are )
    Câu III: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
    1. b 2. e 3. a 4. c 5. d

    Câu IV: 2.5 điểm ( mỗi đáp án đúng 0.5 điểm )
    What are these ?
    See you later.
    Look at me.
    Is she a student ?
    Can he do a magic trick ?

    _________________________________________________________















     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM