Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
T56

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:34' 25-03-2012
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:34' 25-03-2012
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
2. ễxit l gỡ? công thức chung của oxit ? Cú m?y lo?i ụxit? Cho vớ d? v? m?i lo?i?
* Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi .
- Công thức chung: MxOy
- Oxit được chia thành hai loại chính:
+ Oxit axit: SO3 , P2O5
+ Oxit bazơ : Na2O , CuO
1
1
2
1
2
2
Cl
Br
S
NO3
SO4
SO3
I
I
I
II
II
II
-
-
-
=
=
=
A
n
HnA
H
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Axit clohiđric
Axit bromhiđric
Axit sunfuhiđric
clorua
bromua
sunfua
Axit sunfuric
Axit cacbonic
Axit photphoric
Axit sunfurơ
Axit nitric
nitrat
sunfat
sunfit
cacbonat
photphat
1
1
1
1
1 nhóm OH
I
I
II
III
1 nhóm OH
2 nhóm OH
3 nhóm OH
M(OH)n
M
n
OH
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
Canxi hiđroxit
Sắt (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
i
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Bài tập
Bài tập 1: hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây? gọi tên của chúng?
= SO4; PO4; =CO3.
H2SO4 : axit sunfuric.
H3PO4 : axit photphoric.
H2CO3 : axit cacbonic.
Bài tập 2: hãy viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các kim loại sau đây và gọi tên chúng?
Li(I), Ba(II), Al(III)?
LiOH : natri hiđroxit.
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit.
Al(OH)3 : nhôm hiđroxit
Những hợp chất đều là Axit :
A- KOH, HCl
B- H2S , Al(OH)3
C- H2CO3 , HNO3
Đọc tên các hợp chất sau :
Mg(OH)2 ,Al(OH)3 , Ba(OH)2 , HNO2, HNO3
LỜI GIẢI
Mg(OH)2 : Magiêhiđroxit
Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
HNO2 : Axit Nitrơ
HNO3 : Axit Nitric
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Các em về nhà học bài theo nội dung đã học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5.trang 130 SGK.
- Nghiên cứu trước phần III.Muối để chuẩn bị cho giờ học sau .
DẶN DÒ
Các tác nhân tạo axit trong thiên nhiên
SƠ ĐỒ HÌNH THÀNH AXIT
(MƯA AXIT)
CO2
CO2 ? H2CO3
H2SO3
Cánh rừng sau trận mưa axit
Tượng bị ăn mòn do mưa axit
B
* Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi .
- Công thức chung: MxOy
- Oxit được chia thành hai loại chính:
+ Oxit axit: SO3 , P2O5
+ Oxit bazơ : Na2O , CuO
1
1
2
1
2
2
Cl
Br
S
NO3
SO4
SO3
I
I
I
II
II
II
-
-
-
=
=
=
A
n
HnA
H
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Axit clohiđric
Axit bromhiđric
Axit sunfuhiđric
clorua
bromua
sunfua
Axit sunfuric
Axit cacbonic
Axit photphoric
Axit sunfurơ
Axit nitric
nitrat
sunfat
sunfit
cacbonat
photphat
1
1
1
1
1 nhóm OH
I
I
II
III
1 nhóm OH
2 nhóm OH
3 nhóm OH
M(OH)n
M
n
OH
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
Canxi hiđroxit
Sắt (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
i
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Bài tập
Bài tập 1: hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây? gọi tên của chúng?
= SO4; PO4; =CO3.
H2SO4 : axit sunfuric.
H3PO4 : axit photphoric.
H2CO3 : axit cacbonic.
Bài tập 2: hãy viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các kim loại sau đây và gọi tên chúng?
Li(I), Ba(II), Al(III)?
LiOH : natri hiđroxit.
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit.
Al(OH)3 : nhôm hiđroxit
Những hợp chất đều là Axit :
A- KOH, HCl
B- H2S , Al(OH)3
C- H2CO3 , HNO3
Đọc tên các hợp chất sau :
Mg(OH)2 ,Al(OH)3 , Ba(OH)2 , HNO2, HNO3
LỜI GIẢI
Mg(OH)2 : Magiêhiđroxit
Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
HNO2 : Axit Nitrơ
HNO3 : Axit Nitric
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Các em về nhà học bài theo nội dung đã học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5.trang 130 SGK.
- Nghiên cứu trước phần III.Muối để chuẩn bị cho giờ học sau .
DẶN DÒ
Các tác nhân tạo axit trong thiên nhiên
SƠ ĐỒ HÌNH THÀNH AXIT
(MƯA AXIT)
CO2
CO2 ? H2CO3
H2SO3
Cánh rừng sau trận mưa axit
Tượng bị ăn mòn do mưa axit
B
 







Các ý kiến mới nhất