BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    T56

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:34' 25-03-2012
    Dung lượng: 913.5 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    2. ễxit l gỡ? công thức chung của oxit ? Cú m?y lo?i ụxit? Cho vớ d? v? m?i lo?i?
    * Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi .
    - Công thức chung: MxOy
    - Oxit được chia thành hai loại chính:
    + Oxit axit: SO3 , P2O5
    + Oxit bazơ : Na2O , CuO
    1
    1
    2
    1
    2
    2
    Cl
    Br
    S
    NO3
    SO4
    SO3
    I
    I
    I
    II
    II
    II
    -
    -
    -
    =
    =
    =
    A
    n
    HnA
    H
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    Axit clohiđric
    Axit bromhiđric
    Axit sunfuhiđric
    clorua
    bromua
    sunfua
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    Axit photphoric
    Axit sunfurơ
    Axit nitric
    nitrat
    sunfat
    sunfit
    cacbonat
    photphat
    1
    1
    1
    1
    1 nhóm OH
    I
    I
    II
    III
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    M(OH)n
    M
    n
    OH
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    Natri hiđroxit
    Kali hiđroxit
    Canxi hiđroxit
    Sắt (II) hiđroxit
    Sắt (III) hiđroxit
    Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - Muối
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/kb
    PO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SiO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    CO3
    K
    K
    K
    K
    I
    K
    K
    K
    I
    T
    I
    T
    T
    T/kb
    SO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    S
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    CH3COO
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    NO3
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    Cl
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    i
    K
    T
    T
    OH
    Al
    III
    Fe
    III
    Fe
    II
    Cu
    II
    Pb
    II
    Hg
    II
    Zn
    II
    Ba
    II
    Ca
    II
    Mg
    II
    Ag
    I
    Na
    I
    K
    I
    H
    I
    Hiđro và các kim loại
    Nhóm
    hiđroxit
    và gốc axit
    KOH
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    Bài tập
    Bài tập 1: hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây? gọi tên của chúng?
    = SO4; PO4; =CO3.
    H2SO4 : axit sunfuric.
    H3PO4 : axit photphoric.
    H2CO3 : axit cacbonic.
    Bài tập 2: hãy viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các kim loại sau đây và gọi tên chúng?
    Li(I), Ba(II), Al(III)?
    LiOH : natri hiđroxit.
    Ba(OH)2 : Bari hiđroxit.
    Al(OH)3 : nhôm hiđroxit



    Những hợp chất đều là Axit :
    A- KOH, HCl
    B- H2S , Al(OH)3
    C- H2CO3 , HNO3

    Đọc tên các hợp chất sau :
    Mg(OH)2 ,Al(OH)3 , Ba(OH)2 , HNO2, HNO3
    LỜI GIẢI
    Mg(OH)2 : Magiêhiđroxit
    Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
    Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
    HNO2 : Axit Nitrơ
    HNO3 : Axit Nitric

    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    Các em về nhà học bài theo nội dung đã học.
    - Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5.trang 130 SGK.
    - Nghiên cứu trước phần III.Muối để chuẩn bị cho giờ học sau .
    DẶN DÒ
    Các tác nhân tạo axit trong thiên nhiên
    SƠ ĐỒ HÌNH THÀNH AXIT
    (MƯA AXIT)
    CO2
    CO2 ? H2CO3
    H2SO3
    Cánh rừng sau trận mưa axit


    Tượng bị ăn mòn do mưa axit
    B
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM