Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiet 38 - So hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xoan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 10-12-2011
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xoan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 10-12-2011
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các kí hiệu toán học đã học trong chương I?
Các kí hiệu toán học:
; ;
; = ;
; ; ;
Thuộc
Không thuộc
Lớn hơn hoặc bằng
Nhỏ hơn hoặc bằng
Bằng
Khác nhau
Giao
Rỗng
Chia hết
Không chia hết
Câu 1
I – LÝ THUYẾT
ÁP DỤNG
Tính nhanh:
a. 23 . 74 +26 . 23
b. 126 . 28 - 26. 28
= 23 . (74+26)
= 23 .100 = 2300
= 28 . (126-26)
= 28.100 = 2800
Luỹ thừa bậc n của a là ... của n .... ..... mỗi thừa số bằng .
an =..... (n ? 0)
a gọi là...
n gọi là....
tích
thừa số bằng nhau,
a
a.a. . .a
cơ số
số mũ
Em hãy điền vào dấu . để được định nghĩa
luỹ thừa bậc n của a.
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Điền vào chỗ ………để hoàn thành các câu sau:
Nếu a…..m và b……m thì (a+b)……m
Nếu a…..m và b……m thì (a+b)…… m
Tổng hiệu sau có chia hết cho 7 không?
a, Tổng (140 + 567)
b, Hiệu (140 – 85)
ÁP DỤNG
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9 ?
Câu 5
ÁP DỤNG
Viết hai số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 ?
II - Bài tập:
Bài 1
Thực hiện phép tính :
a. 204 – 84 : 7
b. 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
= 204 - 12 = 192
c. 20 - [30 - (5 -1)2]
= 20 - [30 – 42]
= 20 - (30 - 16) = 20 – 14 = 6
= 15 . 8 + 4.9 – 35
= 120 + 36 – 35 = 156 – 35 = 121
Bài 2:
Tìm x, biết
a. 2x – 138 = 23 . 32
b. 5x : 3 = 54 : 52
a. x = 105
b. x = 15
Người ta đánh số trang sách từ 1 101 phải viết tất cả là bao nhiêu chữ số ?
Từ 1 101, ta có:
Số có 1 chữ số: 19 có 9 chữ số
Số có 2 chữ số: 10 99, ta có: 99 – 10 + 1 = 90 số
có: 2 . 90 = 180 chữ số Số có 3 chữ số: 100; 101 có 6 chữ số
Từ 1 101 có: 9 + 180 + 6 = 195 chữ số
Vậy: Để đánh số trang sách từ 1 101 cần có: 195 chữ số.
Giải
Bài 3
Trò chơi
4
3
2
1
- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10 SGK.
Làm bài tập 165 đến 169 trong (SGK).
Làm bài tập 165 đến 169 trong (SBT).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài toán 1
Chọn kết quả đúng : 4.5 - 3.5 =?
A/ 2
B/ 3
C/ 5
D/ 9
Bài toán 4
Chọn kết quả đúng : 47.23 + 53.8 = ?
A/ 376
C/ 800
D/ 100
B/ 424
Bài toán 3
Chọn kết quả đúng : 2(x - 1) = 6 thì x= ?
A/ 3
B/ 4
C/ 2
D/ 6
Bài toán 2
Chọn kết quả đúng : 23 + 32 = ?
A/ 12
B/ 15
C/ 14
D/ 17
Nêu các kí hiệu toán học đã học trong chương I?
Các kí hiệu toán học:
; ;
; = ;
; ; ;
Thuộc
Không thuộc
Lớn hơn hoặc bằng
Nhỏ hơn hoặc bằng
Bằng
Khác nhau
Giao
Rỗng
Chia hết
Không chia hết
Câu 1
I – LÝ THUYẾT
ÁP DỤNG
Tính nhanh:
a. 23 . 74 +26 . 23
b. 126 . 28 - 26. 28
= 23 . (74+26)
= 23 .100 = 2300
= 28 . (126-26)
= 28.100 = 2800
Luỹ thừa bậc n của a là ... của n .... ..... mỗi thừa số bằng .
an =..... (n ? 0)
a gọi là...
n gọi là....
tích
thừa số bằng nhau,
a
a.a. . .a
cơ số
số mũ
Em hãy điền vào dấu . để được định nghĩa
luỹ thừa bậc n của a.
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Điền vào chỗ ………để hoàn thành các câu sau:
Nếu a…..m và b……m thì (a+b)……m
Nếu a…..m và b……m thì (a+b)…… m
Tổng hiệu sau có chia hết cho 7 không?
a, Tổng (140 + 567)
b, Hiệu (140 – 85)
ÁP DỤNG
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9 ?
Câu 5
ÁP DỤNG
Viết hai số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 ?
II - Bài tập:
Bài 1
Thực hiện phép tính :
a. 204 – 84 : 7
b. 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
= 204 - 12 = 192
c. 20 - [30 - (5 -1)2]
= 20 - [30 – 42]
= 20 - (30 - 16) = 20 – 14 = 6
= 15 . 8 + 4.9 – 35
= 120 + 36 – 35 = 156 – 35 = 121
Bài 2:
Tìm x, biết
a. 2x – 138 = 23 . 32
b. 5x : 3 = 54 : 52
a. x = 105
b. x = 15
Người ta đánh số trang sách từ 1 101 phải viết tất cả là bao nhiêu chữ số ?
Từ 1 101, ta có:
Số có 1 chữ số: 19 có 9 chữ số
Số có 2 chữ số: 10 99, ta có: 99 – 10 + 1 = 90 số
có: 2 . 90 = 180 chữ số Số có 3 chữ số: 100; 101 có 6 chữ số
Từ 1 101 có: 9 + 180 + 6 = 195 chữ số
Vậy: Để đánh số trang sách từ 1 101 cần có: 195 chữ số.
Giải
Bài 3
Trò chơi
4
3
2
1
- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10 SGK.
Làm bài tập 165 đến 169 trong (SGK).
Làm bài tập 165 đến 169 trong (SBT).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài toán 1
Chọn kết quả đúng : 4.5 - 3.5 =?
A/ 2
B/ 3
C/ 5
D/ 9
Bài toán 4
Chọn kết quả đúng : 47.23 + 53.8 = ?
A/ 376
C/ 800
D/ 100
B/ 424
Bài toán 3
Chọn kết quả đúng : 2(x - 1) = 6 thì x= ?
A/ 3
B/ 4
C/ 2
D/ 6
Bài toán 2
Chọn kết quả đúng : 23 + 32 = ?
A/ 12
B/ 15
C/ 14
D/ 17
 







Các ý kiến mới nhất