BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIET 26 SACCAROZO.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Đức Hoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:16' 25-05-2011
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô
    Đến dự giờ thăm lớp
    1/ Nêu tính chất hoá học của glucozơ?
    Viết PTHH minh hoạ? (7ñ)
    1/ Phản ứng oxi hóa glucozơ: (3,5đ)
    Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
    PTHH: C6H12O6 + Ag2O ? C6H12O7 + 2Ag
    2/ Phản ứng lên men rượu: (3,5đ)
    Khi cho men rượu vào dung dịch glucozơ ở nhiệt độ thích hợp ( 30-32oC), glucozơ sẽ chuyển dần thành rượu etylic.
    - PTHH: C6H12O6 2C2H5OH+2CO2
    NH3
    Men rượu
    30-32oC
    2/ Câu hỏi trắc nghiệm (3ñ)
    * Để phân biệt 2 dung dịch: Glucozơ và Rượu êtylic người ta có thể dùng:
    A. Na
    B. KOH
    C. Quì tím
    D. AgNO3 / NH3
    Tiết 62:
    SACCAROZƠ
    Công thức phân tử :
    C12H22O11
    Phân tử khối : 342
    I. Trạng thái thiên nhiên:
    Cây mía
    Cây thốt nốt
    Củ cải đường
    I. Trạng thái thiên nhiên:
    - Saccarozơ có trong nhiều loại cây và trong hầu hết các bộ phận của cây như :Cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt…

    II. Tính chất vật lí:
    Nội dung hoạt động nhóm
    1. Quan sát đường Saccarozơ trong ống nghiệm
     Nhận xét về trạng thái, màu sắc của đường Saccarozơ ? Khi ăn mía hay uống nước đường em thấy có vị gì?
    2. Cho khoảng 1–2 ml nước vào ống nghiệm trên , lắc nhẹ
     Nhận xét khả năng hoà tan trong nước của Saccarozơ ?
    Kết quả hoạt động nhóm
    -Saccarozơ
    Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt
    Dễ tan trong nước,
    đặc biệt tan nhiều trong nước nóng


    II. Tính chaát vaät lí:
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước, đặc biệt tan nhiều trong nước nóng.

    Thí nghiệm
    Tiến hành
    Hiện
    tượng
    Kết luận
    1
    2
    - Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3
    - Đun nóng nhẹ
    -Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm 1
    -Thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4
    -Đun nóng 2-3 phút
    -Thêm dung dịch NaOH vào để trung hoà
    -Cho sản phẩm vừa thu được ở ống nghiệm1 vào ống nghiệm 2 chứa dung dịch AgNO3 trong NH3
    Có kết tủa bạc xuất hiện
    Không có hiện tượng
    Saccarozơ không có phản ứng tráng gương
    Sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương
    III. Tính chất hoá học:
    III. Tính chất hoá học:
    C12H22O11 + H2O
    axit
    to
    C6H12O6
    + C6H12O6
    Glucozơ
    Fructozơ
    Saccarozơ
    * Phản ứng thuỷ phân:

    Công thức cấu tạo của Saccarozơ (C12H22O11)
    Trong y tế
    Trong đời sống
    Trong công nghiệp
    thực phẩm
    IV. Ứng dụng:
    Thức ăn
    cho người…
    Nguyên liệu
    pha chế thuốc
    Nguyên liệu cho
    công nghiệp
    thực phẩm
    IV.ÖÙng duïng :
    - Dùng làm nguyên liệu pha chế thuốc.
    - Dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
    - Dùng làm thức ăn cho người.


    Khi pha nước giải khát có nước đá người ta có thể làm như sau:
    a. Cho nước đá vào nước, cho đường, rồi khuấy.
    b. Cho đường vào nước, khuấy tan,sau đó cho nước đá.
    Hãy chọn cách làm đúng và giải thích
    Bài 1 SGK trang 155
    Vì khi chưa cho nước đá vào, đường sẽ dễ tan hơn do nhiệt độ của nước trong cốc chưa bị hạ xuống.
    Để phân biệt 3 dung dịch sau:
    Glucozơ, Axit axetic, Saccarozơ, người ta lần lượt dùng :
    A.
    NaOH; dd AgNO3/ NH3:
    B.
    dd H2SO4 ; dd AgNO3/ NH3.
    Quỳ tím; Na
    D.
    C.
    dd AgNO3/ NH3; Quỳ tím
    Bài tập 1: Trắc nghiệm
    Bài taäp 2
    Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi
    hoá học sau:
    C12H22O11
    C6H12O6
    C2H5OH
    C12H22O11
    C6H12O6
    C6H12O6
    C2H5OH
    CH3COOH
    C2H5OH
    CH3COOH
    +……..
    +…..
    +…………
    +…………
    +……
    Bài taäp 2
    Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi
    hoá học sau:
    C12H22O11
    C6H12O6
    C2H5OH
    C12H22O11
    C6H12O6
    + C6H12O6
    C6H12O6
    C2H5OH
    + H2O
    axit
    to
    Men rượu
    + CO2↑
    2
    2
    CH3COOH
    C2H5OH
    Men giấm
    CH3COOH
    + O2
    + H2O
    30- 32oC
    25- 30oC
    Bài 5 SGK trang 155
    Từ 1 tấn nước mía chứa 13% Saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kilôgam Saccarozơ ?Cho biết hiệu suất thu hồi đường đạt 80%.
    Tóm tắt:
    m
    nước mía
    = 1 tấn
    % C12H22O11 = 13%
    H % = 80%
    m
    C12H22O11
    = ?
    Giải
    =
    m
    C12H22O11
    (LT)
    =
    %C12H22O11.m nước mía
    100%
    13.1
    100
    =
    m
    C12H22O11
    =
    (tt)
    m(LT) . H%
    100%
    =
    …..tấn
    Khối lượng C12H22O11 thu
    được từ 1 tấn nước mía:
    Khối lượng C12H22O11 thu được theo thực tế:
    = …. (kg)
    …..tấn
    - Học bài và làm bài tập 2,3,4,5,6/ 155 (SGK)
    -Chuẩn bị nội dung bài: “Tinh bột, xenlulozơ”
    1. Trạng thái thiên nhiên
    2. Tính chất vật lí
    4. Tính chất hoá học
    5. Ứng dụng
    3. Cấu tạo phân tử
    Kính chúc quí thầy cô mạnh khoẻ
    chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM