BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 26 - Oxit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Sỹ Hùng
    Ngày gửi: 23h:23' 26-05-2011
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 26: oxit
    Giáo viên:
    Trường: THCS
    I. định nghĩa
    Oxit là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
    VD: Đồng (II) oxit CuO
    Sắt (III) oxit Fe2O3
    Cacbon đioxit CO2
    Lưu huỳnh đioxit SO2
    II. Công thức của oxit
    Công thức của oxit gồm có kí hiệu của oxi và kí hiệu của 1 nguyên tố khác kèm theo chỉ số của chúng sao cho tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố oxi bằng tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố khác.
    iii. Cách gọi tên oxit
    Tªn oxit = tªn nguyªn tè + oxit

    1. Tªn cña oxit kim lo¹i
    NÕu kim lo¹i chØ cã 1 ho¸ trÞ:
    Tªn oxit = tªn kim lo¹i + oxit
    VD: Na2O: natri oxit
    CaO: canxi oxit
    1. Tên của oxit kim loại
    Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
    Tên oxit = tên kim loại kèm theo hoá trị+oxit
    VD: FeO : sắt (II) oxit
    Fe2O3 : sắt (III) oxit
    2. Tên của oxit phi kim
    Tên oxit = tên phi kim + oxit
    (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử)
    (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử)
    Tiền tố chỉ số nguyên tử: 1: mono, 2: đi, 3: tri, 5: penta
    2. Tên của oxit phi kim
    VD:
    CO : cacbon oxit (cacbon monooxit)
    CO2 : cacbon đioxit (khí cacbonic)
    SO2 : lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ)
    SO3 : lưu huỳnh trioxit
    P2O5 : điphotpho pentoxit
    iv. Phân loại oxit
    1. Oxit axit: thường là oxit của phi kim, và tương ứng với 1 axit.
    VD:
    SO3 tương ứng với H2SO4
    CO2 tương ứng với H2CO3
    P2O5 tương ứng với H3PO4
    iv. Phân loại oxit
    2. Oxit bazơ: là oxit của kim loại tương ứng với bazơ.
    VD:
    Na2O tương ứng với NaOH
    CaO tương ứng với Ca(OH)2
    CuO tương ứng với Cu(OH)2
    Bài tập
    Chọn các từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
    nguyên tố
    oxi
    hợp chất
    oxit
    Oxit là.....của ... với một......khác. Tên của oxit là tên........cộng với từ .....
    hợp chất
    oxi
    nguyên tố
    nguyên tố
    oxit
    Bài tập
    Trong các oxit cho dưới đây oxit nào là oxit bazơ, oxit nào là oxit axit?
    SO2,Fe2O3, CO2,CuO, CaO, NO2
    Oxit bazơ: Fe2O3, CuO, CaO
    Oxit axit: SO2, CO2, NO2
    Bài tập
    Có 1 số công thức hoá học được viết như sau: Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, CaO, Ca2O, FeO.
    Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.
    Bài tập
    Có 1 số công thức hoá học được viết như sau: Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, CaO, Ca2O, FeO.
    Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM