BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập phần nhiệt học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:37' 25-05-2011
    Dung lượng: 59.4 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 34: Tổng kết chương 2: Nhiệt học
    I. Ôn tập:
    Trả lời câu hỏi:
    1. Thể tích của các chất thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng, khi nhiệt độ giảm?
    Khi nhiệt độ tăng thì thể tích các vật tăng
    Khi nhiệt độ giảm thì thể tích các vật giảm
    2. Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất?
    Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất
    Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất
    3. Tìm một ví dụ chứng tỏ sự co dãn vì nhiệt khi bị găn trở có thể gây ra lực rất lớn?
    4. Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Hãy kể tên và nêu công dụng của các nhiệt kế thường gặp trong đời sống.
    Nhiệt kế hoạt động dựa vào sự nở vì nhiệt của các chất.
    Nhiệt kế y tế:
    Đo nhiệt độ cơ thể người.
    Nhiệt kế rượu:
    Đo nhiệt độ phòng TN.
    Nhiệt kế thuỷ ngân:
    Đo nhiệt độ các vật.
    5. Hãy điền vào đường chấm chấm trong sơ đồ tên gọi của các sự chuyển thể ứng với các mũi tên.
    Nóng chảy
    Bay hơi
    Ngưng tụ
    Đông đặc
    6. Các chất khác nhau có nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không? Nhiệt độ này gọi là gì?
    Các chất khác nhau không nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định.
    Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc của chất rắn
    7. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn có tăng không khi ta vẫn tiếp tục đun?
    Nhiệt độ của chất rắn trong thời gian nóng chảy không tăng khi ta vẫn tiếp tục đun.
    8. Các chất lỏng có bay hơi ở cùng một nhiệt độ nhất định không? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Các chất lỏng không bay hơi ở cùng một nhiệt độ xác định. Mà ở mọi nhiệt độ.
    Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào: nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng.
    9. Ở nhiệt độ nào thì một chất lỏng, cho dù có tiếp tục đun vẫn không tăng nhiệt độ? Sự bay hơi của chất lỏng ở nhiệt độ đó có đặc điểm gì?
    Ở nhiệt độ sôi thì chát lỏng dù có tiếp tục đun vẫn không tăng nhiệt độ.
    Sự bay hơi ở nhiệt độ này có đặc điểm vừa bay hơi vào các bọt khí, vừa bay hơi trên mặt thoáng chất lỏng.
    II. Vận dụng:
    1. Trong các cách sắp xếp dưới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp nào đúng?
    A. Rắn-khí-lỏng
    B. Lỏng-rắn-khí
    C. Rắn-lỏng-khí
    D. Lỏng-khí-rắn
    2. Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây có thể đo được nhiệt độ của hơi nước đang sôi?
    A. Nhiệt kế rượu
    B. Nhiệt kế y tế
    C. Nhiệt kế thuỷ ngân
    D. Cả 3 không dùng được
    3. Tại sao trên đường ống dẫn hơi phải có những đoạn uốn cong (Hình 30.1). Hãy vẽ lại đường ống này khi đường ống nóng lên, lạnh đi?
    Nóng lên
    Lạnh đi
    4. Hãy sử dụng số liệu trong bảng 30.1 để trả lời các câu hỏi sau:
    a. Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
    Sắt có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
    b. Chất nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
    Rượu có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
    c. Tại sao có thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ thấp tới –50oC. Có thể dùng nhiệt kế thuỷ ngân để đo nhiệt độ này được không? Tại sao?
    d. Hình 30.2 vẽ một thang đo nhiệt độ từ -200oC đến 1600oC. Hãy:
    Vì ở nhiệt độ này rượu vẫn ở thể lỏng.
    Không. Vì ở nhiệt độ này thuỷ ngân đã đông đặc.
    Ở nhiệt độ của lớp học, các chất nào trong bảng 30.1 ở thể rắn, ở thể lỏng.
    Thể rắn:
    Nhôm, sắt, đồng, muối ăn
    Thể lỏng:
    Nước, rượu, thuỷ ngân
    Ở nhiệt độ của lớp học, có thể có hơi của chất nào trong các chất dau đây:
    + Hơi nước?
    + Hơi đồng?
    + Hơi thuỷ ngân?
    + Hơi sắt?
    5. An và Bình cùng luộc khoai. Khi nồi khoai bắt đầu sôi, Bình bảo nên rút bớt củi ra, chỉ để ngọn lửa nhỏ, đủ cho nồi khoai tiếp tục sôi. An lại nói, tiếp tục chất thêm củi nữa, để ngọn lửa cháy thật to, thì nước luộc khoai càng nóng. Như vậy khoai càng mau chín. Ý kiến nào đúng? Tại sao?
    Ý kiến của Bình đúng. Vì khi nước đã sôi ta có đun mấy thì nhiệt độ vẫn không tăng.
    6. Hình 30.3 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước. Hỏi:
    a. Các đoạn BC và DE ứng với quá trình nào?
    BC: nóng chảy
    DE: sôi
    b. Trong các đoạn AB và CD nước tồn tại ở thể nào?
    AB: thể rắn
    CD: thể lỏng
    GIẢI TRÍ
    Ô CH÷ VỀ SỰ CHUYỂN THỂ
    Hàng ngang
    1. Tên gọi sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (8 ô)
    NÓNG CHẢY
    2. Tên gọi sự chuyển từ thể lỏng sang khí (hay hơi) (6 ô)
    BAY HƠI
    3. Một yếu tố tác động đến sự bay hơi (3 ô)
    GIÓ
    4. Việc ta phải làm để kiểm tra các dự đoán (9 ô)
    THÍ NGHIỆM
    5. Một yếu tố nữa tác động đến sự bay hơi (9 ô)
    MẶT THOÁNG
    6. Tên gọi sự chuyển từ thể lỏng sang rắn (7 ô)
    ĐÔNG ĐẶC
    7. Tõ dùng để chỉ sự nhanh chậm (7 ô)
    TỐC ĐỘ
    Hàng dọc
    Hãy diễn tả nội dung của từ trong các ô hàng dọc tô đậm
    NHIỆT ĐỘ
    hướng dẫn về nhà
    Ôn tập toàn bộ lý thuyết.
    Làm lại các bài tập trong sách bài tập.
    Chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra học kì.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM