BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Huyền
    Ngày gửi: 15h:39' 10-05-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    Các chủ đề kiến thức
    Nhân và chia đa thức
    Phân thức đại số
    3. Phương trình bậc nhất một ẩn
    4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
    3. Phương trình bậc nhất một ẩn
    4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
    Chủ đề
    -b
    1. Giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
    2. Giải phương trình tích
    3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    1. Giải bất phương trình đưa được về dạng ax + b > 0, ax + b < 0 , ax + b 0, ax + b 0
    2. Rút gọn biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
    3.Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
    Bài tập 1: Điền vào chỗ trống (.....) nội dung thích hợp ( 3 phút )
    Nội dung
    - b
    Quy tắc nhân với một số
    Quy tắc nhân với một số
    Quy tắc chuyển vế
    +) Nhân với một số dương
    + )Nhân với một số âm
    +) Nhân với một số khác 0
    Trò chơi
    Đoán bức tranh sau các mảnh ghép
    1
    2
    4
    5
    Luật chơi:
    Có 6 mảnh ghép, sau cỏc m?nh ghộp l m?t b?c tranh. Muốn mở được một mảnh ghép phải trả lời đúng một câu hỏi. Có 1 mảnh ghép may mắn không phải trả lời câu hỏi vẫn được mở mảnh ghép đó. Sau khi mở h?t 6 mảnh ghép, em s? biết được nội dung b?c tranh.
    Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.

    3
    6
    1
    2
    3
    5
    4
    Đoán bức tranh sau các mảnh ghép
    6
    Trò chơi
    Bài 1:
    Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

    Bài 2: Giải phương trình
    Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
    Bước 3: Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được
    Tìm ĐKXĐ của phương trình
    Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của phương trình đã cho
    các giá trị thoả mãn điều kiện xác định
    là nghiệm
    Bước 1:
    Xe máy
    ô tô
    Vận tốc (km/h)
    Thời gian đi (h)
    Quãng du?ng di (km)
    3,5
    2,5
    Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Một xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian 3 gi? 30 phỳt, còn ô tô thì đi hết quãng đường dú trong 2 gi? 30 phỳt. Tính chiều dài quãng đường AB biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
    x
    =
    Xe máy
    ô tô
    Vận tốc (km/h)
    Thời gian đi (h)
    Quãng du?ng di (km)
    3,5
    2,5
    Cho bài toán: Một xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian 3 gi? 30 phỳt, còn ô tô thì đi hết quãng đường dú trong 2 gi? 30 phỳt. Tính chiều dài quãng đường AB biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
    Hoạt động nhóm
    ( 5 phút )
    Điền vào ô trống nội dung thích hợp để hoàn thành bảng sau :
    Ta có phương trình:
    Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Bài giải
    Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h) (ĐK: x..........0)
    thì vận tốc của ô tô là ......................................................
    Quãng đường xe máy đi là:.................
    Quãng đường ô tô đi là:.................
    Vì xe máy và ô tô đi trên cùng quãng đường AB nên ta có phương trình : ..........................................
    ..........................................
    ..........................................
    .......................................
    .........................
    >
    x + 20 (km/h)
    3,5x (km)
    2,5( x+ 20) (km)
    3,5x = 2,5( x+ 20)
    ( thoả mãn ĐK)
    Đổi 2 h 30` = 2,5 (h) ; 3h 30` = 3,5 (h)
    Vậy quãng đường AB là : 50.3,5 = 175 (km)
    Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Bước 1: Lập phương trình
    - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
    - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
    - Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
    Bước 2: Giải phương trình
    Bước 3: Trả lời
    Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
    Hướng dẫn học và làm bài về nhà
    1.Học thuộc lí thuyết theo đề cương ôn tập.
    2. Làm các bài tập 9; 10; 11; 13 SGK/T.131
    Bài tập 2: Chọn phuong án đúng
    Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
    A.
    B.
    C.
    D. x2-1=0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    -3x + 2 = 0
    Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
    là:
    Bài tập 2: Chọn phuong án đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Câu 3: T?p nghi?m c?a phuong trỡnh l:
    ( x+ 2)(x2+1) = 0
    Bài tập 2: Chọn phuong án đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Câu 4: Cho a < b. Khi đó khẳng định nào sai ?
    A. 3a < 3b
    B. -5a < -5b
    C. 3a -1 < 3b - 1
    D. -5a + 1 > -5b +1
    Bài tập 2: Chọn phuong án đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    sửa lại: -5a > -5b
    Câu 5 : Hình vẽ //////////////////////( biểu diễn tập nghiệm của
    bất phương trình :
    8
    A. -2x +16 <0
    B. -2x +16 > 0
    Bài tập 2: Chọn phuong án đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    0
    .
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM