Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
O XIT.ppt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 25-05-2011
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 25-05-2011
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Tiết 40 :
OXIT
CuO
Fe3O4
SO2
P2O5
Tiết 40 :
OXIT
I. Định nghĩa :
Oxit là hợp chất của ..........................,
trong đó có một nguyên tố là .........
hai nguyên tố
oxi
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố ,
trong đó có một nguyên tố là oxi .
Ví dụ : CuO , SO2 , Fe3O4 , P2O5 ...
CTHH của oxit là : K2O , AI2O3 , CO2 , N2O5 .
Bài tập 1 :Trong các CTHH sau ,CTHH nào của oxit ?
1 - K2O 2 - AI2O3 3 - ZnCI2
4 - CO2 5 - KMnO4 6 - N2O5
1 - K2O
2 - AI2O3
4 - CO2
6 - N2O5
Bài tập 2: Chỉ ra CTHH viết sai và sửa lại cho đúng:
CTHH viết sai
Sửa lại
AI2O
KO2
SiO
Ag2O
SO3
NO3
AI2O3
N2O5
SiO2
K2O
II. Công thức :
Công thức hoá học của oxit : MxOy gồm
KHHH của oxi kèm theo chỉ số y và KHHH của một nguyên tố khác (có hoá trị n ) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc hoá trị :
n . x = II . y
III. Phân loại :
Oxit
Oxit axit
Oxit bazơ
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Ví dụ :
Ví dụ :
CuO
CO2
P2O5
Fe2O3
,
,
...
...
CO2 :
P2O5 :
Cacbon đioxit
Sắt (III) oxit
Điphotpho pentaoxit
Đồng oxit
CuO :
Fe2O3 :
IV. Tên gọi:
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
1>Tên oxit bazơ = tên kim loại ..................(kèm theo hoá trị ) + oxit
2>Tên oxit axit = tên phi kim ( có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim ) + oxit ( có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi )
- Học bài
- Làm các bài tập trang 91
- Cho biết cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách sản xuất oxi trong công nghiệp.
OXIT
CuO
Fe3O4
SO2
P2O5
Tiết 40 :
OXIT
I. Định nghĩa :
Oxit là hợp chất của ..........................,
trong đó có một nguyên tố là .........
hai nguyên tố
oxi
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố ,
trong đó có một nguyên tố là oxi .
Ví dụ : CuO , SO2 , Fe3O4 , P2O5 ...
CTHH của oxit là : K2O , AI2O3 , CO2 , N2O5 .
Bài tập 1 :Trong các CTHH sau ,CTHH nào của oxit ?
1 - K2O 2 - AI2O3 3 - ZnCI2
4 - CO2 5 - KMnO4 6 - N2O5
1 - K2O
2 - AI2O3
4 - CO2
6 - N2O5
Bài tập 2: Chỉ ra CTHH viết sai và sửa lại cho đúng:
CTHH viết sai
Sửa lại
AI2O
KO2
SiO
Ag2O
SO3
NO3
AI2O3
N2O5
SiO2
K2O
II. Công thức :
Công thức hoá học của oxit : MxOy gồm
KHHH của oxi kèm theo chỉ số y và KHHH của một nguyên tố khác (có hoá trị n ) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc hoá trị :
n . x = II . y
III. Phân loại :
Oxit
Oxit axit
Oxit bazơ
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Ví dụ :
Ví dụ :
CuO
CO2
P2O5
Fe2O3
,
,
...
...
CO2 :
P2O5 :
Cacbon đioxit
Sắt (III) oxit
Điphotpho pentaoxit
Đồng oxit
CuO :
Fe2O3 :
IV. Tên gọi:
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
1>Tên oxit bazơ = tên kim loại ..................(kèm theo hoá trị ) + oxit
2>Tên oxit axit = tên phi kim ( có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim ) + oxit ( có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi )
- Học bài
- Làm các bài tập trang 91
- Cho biết cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách sản xuất oxi trong công nghiệp.
 







Các ý kiến mới nhất