Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra HKI -s7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sỹ Hùng
Ngày gửi: 06h:31' 27-05-2011
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sỹ Hùng
Ngày gửi: 06h:31' 27-05-2011
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra một tiết
Họ và tên:..............................................................
Lớp: 7 Môn: sinh HọC
---------------------@----------------------
A. Phần trắc nghiệm
Câu I: Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c hay d chỉ câu trả lời đúng
1. Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở điểm:
a. Có điểm mắt
c. Có diệp lục
b. Có chân giả
d. Có hoa
2. Trùng giày sinh sản như thế nào?
a. Tái sinh
c. Mọc chồi
b. Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều ngang
d. Cả a và c
3. Chất bã sau khi tiêu hoá ở thuỷ tức được thải ra ngoài bằng cách nào?
a. Lỗ hậu môn
c. Qua da
b. Thành cơ thể
d. Lỗ miệng
4. Đặc điểm của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh là:
a. Mắt và lông bơi tiêu giảm
c. Cơ thể phân đốt
b. Giác bám tiêu giảm
d. Cơ quan tiêu hoá tiêu giảm
Câu II: Điền vào chỗ trống:
Sán lá gan có cơ thể.................thích nghi với lối sống...............có...............và................
tiêu giảm. Ngược lại các ................phát triển.
Cho từ: Dẹp, giác bám, phân đốt, kí sinh, mắt, lông bơi, tự do
Câu III: Câu ghép nối:
Chức năng từng loại tế bào ở thuỷ tức:
1. Tế bào thần kinh
a. Tự vệ và tấn công
2. Tế bào mô cơ - tiêu hoá
b. Che chở phần trong
3. Tế bào mô bì cơ
c. Làm nhiệm vụ tiêu hoá thức ăn
4. Tế bào gai
B. Tự luận
Câu IV: Nêu đặc điểm chung ngành giun đốt
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Họ và tên:..............................................................
Lớp: 7 Môn: sinh HọC
---------------------@----------------------
A. Phần trắc nghiệm
Câu I: Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c hay d chỉ câu trả lời đúng
1. Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở điểm:
a. Có điểm mắt
c. Có diệp lục
b. Có chân giả
d. Có hoa
2. Trùng giày sinh sản như thế nào?
a. Tái sinh
c. Mọc chồi
b. Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều ngang
d. Cả a và c
3. Chất bã sau khi tiêu hoá ở thuỷ tức được thải ra ngoài bằng cách nào?
a. Lỗ hậu môn
c. Qua da
b. Thành cơ thể
d. Lỗ miệng
4. Đặc điểm của sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh là:
a. Mắt và lông bơi tiêu giảm
c. Cơ thể phân đốt
b. Giác bám tiêu giảm
d. Cơ quan tiêu hoá tiêu giảm
Câu II: Điền vào chỗ trống:
Sán lá gan có cơ thể.................thích nghi với lối sống...............có...............và................
tiêu giảm. Ngược lại các ................phát triển.
Cho từ: Dẹp, giác bám, phân đốt, kí sinh, mắt, lông bơi, tự do
Câu III: Câu ghép nối:
Chức năng từng loại tế bào ở thuỷ tức:
1. Tế bào thần kinh
a. Tự vệ và tấn công
2. Tế bào mô cơ - tiêu hoá
b. Che chở phần trong
3. Tế bào mô bì cơ
c. Làm nhiệm vụ tiêu hoá thức ăn
4. Tế bào gai
B. Tự luận
Câu IV: Nêu đặc điểm chung ngành giun đốt
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất