Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra ĐS 8 - HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 26-05-2011
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 26-05-2011
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra học kỳ I Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút
Đề chẳn
A- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)
Câu 1: Khai triển biểu thức ( 1 – 3x )2 ta được
A) 1 – 3x + 9x2 B) 1- 6x +3x3 C) 1 – 6x + 9x2 D) Đáp số khác
Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x – 1) ( x2 + 2x + 1) là
A) (x-1)2 B) x3 – 1 C) x3 +1 D) ( x + 1)3
Câu 3: Biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng khi a là
A) 9 B) 25 C) 36 D) Đáp số khác
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 là
A) 1 B) 3 C) 4 D) 5
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 đạt được khi x bằng
A) B) C) D)
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 12cm; AB = 6cm
Diện tích hình chữ nhật là:
A) 36 cm2 B) 36cm2 C)36cm2 D) Đáp số khác
Câu 7: Cho hình thang ABCD( AB//CD). Hai đường chéo cắt nhau tại O, biết
SACB = 16cm2, SCOD = 19cm2. Diện tích hình thang ABCD là
A) 1225cm2 B) 1625cm2 C) 1825cm2 D) Kết quả khác
II) Tự luận:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 + x2 – 4x – 4
b) 2x2 +3x – 5
Bài 2: Cho biểu thức A = :
a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị của x để A =
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), BC = 2AB. Trung tuyến AM. Gọi D là điểm đối xứng của A qua M. Kẻ BE ( AD, MN ( AC. BE cắt MN tại F
a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi
c) Tính diện tích hình thoi AMCF , biết AB = 10cm
------------------Hết -------------------
Kiểm tra học kỳ I Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút
Đề lẻ
I- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)
Câu 1: Khai triển (1 – 4x)2 ta được kết quả
A) 1- 8x +16x2 B) 1- 8x + 4x2 C) 1- 4x +16x2 D) Đáp số khác
Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x+ 1) ( x2 – 2x +1) là:
A) ( x+1)3 B) x3 –1 C) x3 +1 D) ( x – 1)3
Câu 3: Biểu thức 9x2 +12x +a là bình phương một tổng khi a là:
A) 2 B) 4 C) 6 D) Đáp số khác
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 là:
A) 3 B ) 2 C) 1 D) Đáp số khác
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 đạt được khi x bằng
A) B) 1 C) D)
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 10cm, AD = 6cm. Diện tích hình chữ nhật là
A) 42 cm2 B) 48cm2 C) 64cm2 D) Đáp số khác
Câu 7: Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Hai đường chéo cắt nhau tại O.
Biết SAOB =14cm2, SCOD =
Đề chẳn
A- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)
Câu 1: Khai triển biểu thức ( 1 – 3x )2 ta được
A) 1 – 3x + 9x2 B) 1- 6x +3x3 C) 1 – 6x + 9x2 D) Đáp số khác
Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x – 1) ( x2 + 2x + 1) là
A) (x-1)2 B) x3 – 1 C) x3 +1 D) ( x + 1)3
Câu 3: Biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng khi a là
A) 9 B) 25 C) 36 D) Đáp số khác
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 là
A) 1 B) 3 C) 4 D) 5
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 đạt được khi x bằng
A) B) C) D)
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 12cm; AB = 6cm
Diện tích hình chữ nhật là:
A) 36 cm2 B) 36cm2 C)36cm2 D) Đáp số khác
Câu 7: Cho hình thang ABCD( AB//CD). Hai đường chéo cắt nhau tại O, biết
SACB = 16cm2, SCOD = 19cm2. Diện tích hình thang ABCD là
A) 1225cm2 B) 1625cm2 C) 1825cm2 D) Kết quả khác
II) Tự luận:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 + x2 – 4x – 4
b) 2x2 +3x – 5
Bài 2: Cho biểu thức A = :
a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị của x để A =
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), BC = 2AB. Trung tuyến AM. Gọi D là điểm đối xứng của A qua M. Kẻ BE ( AD, MN ( AC. BE cắt MN tại F
a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi
c) Tính diện tích hình thoi AMCF , biết AB = 10cm
------------------Hết -------------------
Kiểm tra học kỳ I Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút
Đề lẻ
I- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)
Câu 1: Khai triển (1 – 4x)2 ta được kết quả
A) 1- 8x +16x2 B) 1- 8x + 4x2 C) 1- 4x +16x2 D) Đáp số khác
Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x+ 1) ( x2 – 2x +1) là:
A) ( x+1)3 B) x3 –1 C) x3 +1 D) ( x – 1)3
Câu 3: Biểu thức 9x2 +12x +a là bình phương một tổng khi a là:
A) 2 B) 4 C) 6 D) Đáp số khác
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 là:
A) 3 B ) 2 C) 1 D) Đáp số khác
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 đạt được khi x bằng
A) B) 1 C) D)
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 10cm, AD = 6cm. Diện tích hình chữ nhật là
A) 42 cm2 B) 48cm2 C) 64cm2 D) Đáp số khác
Câu 7: Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Hai đường chéo cắt nhau tại O.
Biết SAOB =14cm2, SCOD =
 







Các ý kiến mới nhất