Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra ĐS 7 - 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:09' 23-05-2011
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:09' 23-05-2011
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra Đại số 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề chẵn
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào trước chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Điền ký hiệu N, Z, Q vào các ô trống sao cho hợp nghĩa;
3 ( ; ( ; -17 ( ; N ( (
Câu 2: Cho = 6. Giá trị của x là:
A) x = 3 và x = -9 B) x = 3 C) x = - 9 D) x = -3 và x = 9
Câu 3: a) 35. 34 =
A) 3 B) 39 C) 312 D) 94 E) 912
Câu 4: Kết quả của biểu thức sau là:
a) 25.
A) 2 B) - 2 C) D) Một kết quả khác
b) 25 .
A) 22 B) -2 C) 2-2 D) Một kêt quả khác.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa an ( a ( Q, n ( N)
a) 2. 4. 16. 32. 23 b) 9. 32. 27
Câu 2: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 3: Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:
a) x: 15 = 8: 24 b) 30,4 = x: 1
Câu 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C lao động trồng cây. Biết tỷ số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C tỷ lệ với các số 2: 3 : 4. Tính số cây trồng được của mỗi lớp biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây của lớp 7A là 6.
Câu 5: So sánh: 227 và 318
Kiểm tra Đại số 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề lẻ
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào trước chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Điền ký hiệu N, Z, Q vào các ô trống sao cho hợp nghĩa;
4 ( ; - ( ; 17 ( ; N ( (
Câu 2: Cho = 6. Giá trị của x là:
A) x = -9 B) x = 3 C) x = - 9 và x = 3 D) x = -3 và x = 9
Câu 3: a) 36. 33 =
A) 318 B) 39 C) 33 D) 93 E) 918
Câu 4: Kết quả của biểu thức sau là:
a) 25.
A) B) 2 C) -2 D) Một kết quả khác
b) 25 .
A) -2 B) 22 C) 2-2 D) Một kêt quả khác.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa an ( a ( Q, n ( N)
a) 2. 4. 16. 32. 23 b) 9. 32. 27
Câu 2: Rút gọn biểu thức sau: A =
Câu 3: Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:
a) x: 15 = 8: 24 b) 30,4 = x: 1
Câu 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C lao động trồng cây. Biết tỷ số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C tỷ lệ với các số 2: 3 : 4. Tính số cây trồng được của mỗi lớp biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây của lớp 7A là 8.
Câu 5: So sánh: 245 và 518
Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề chẵn
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào trước chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Điền ký hiệu N, Z, Q vào các ô trống sao cho hợp nghĩa;
3 ( ; ( ; -17 ( ; N ( (
Câu 2: Cho = 6. Giá trị của x là:
A) x = 3 và x = -9 B) x = 3 C) x = - 9 D) x = -3 và x = 9
Câu 3: a) 35. 34 =
A) 3 B) 39 C) 312 D) 94 E) 912
Câu 4: Kết quả của biểu thức sau là:
a) 25.
A) 2 B) - 2 C) D) Một kết quả khác
b) 25 .
A) 22 B) -2 C) 2-2 D) Một kêt quả khác.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa an ( a ( Q, n ( N)
a) 2. 4. 16. 32. 23 b) 9. 32. 27
Câu 2: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 3: Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:
a) x: 15 = 8: 24 b) 30,4 = x: 1
Câu 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C lao động trồng cây. Biết tỷ số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C tỷ lệ với các số 2: 3 : 4. Tính số cây trồng được của mỗi lớp biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây của lớp 7A là 6.
Câu 5: So sánh: 227 và 318
Kiểm tra Đại số 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề lẻ
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào trước chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Điền ký hiệu N, Z, Q vào các ô trống sao cho hợp nghĩa;
4 ( ; - ( ; 17 ( ; N ( (
Câu 2: Cho = 6. Giá trị của x là:
A) x = -9 B) x = 3 C) x = - 9 và x = 3 D) x = -3 và x = 9
Câu 3: a) 36. 33 =
A) 318 B) 39 C) 33 D) 93 E) 918
Câu 4: Kết quả của biểu thức sau là:
a) 25.
A) B) 2 C) -2 D) Một kết quả khác
b) 25 .
A) -2 B) 22 C) 2-2 D) Một kêt quả khác.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa an ( a ( Q, n ( N)
a) 2. 4. 16. 32. 23 b) 9. 32. 27
Câu 2: Rút gọn biểu thức sau: A =
Câu 3: Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:
a) x: 15 = 8: 24 b) 30,4 = x: 1
Câu 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C lao động trồng cây. Biết tỷ số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C tỷ lệ với các số 2: 3 : 4. Tính số cây trồng được của mỗi lớp biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây của lớp 7A là 8.
Câu 5: So sánh: 245 và 518
 







Các ý kiến mới nhất