BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hóa 8-tiet40

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Sỹ Hùng
    Ngày gửi: 22h:40' 26-05-2011
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết: 40
    NS :22-01-11
    ND:23-01-11
     oxit
    
    a.mục tiêu:
    -HS nắm được định nghĩa oxit và nêu ví dụ chứng minh
    -HS biết và hiểu công thức hoá học của oxit và cách gọi tên oxit
    -HS phân biệt được 2 loại oxit và biết nêu ví dụ minh hoạ
    -HS biết vận dụng quy tắc lập công thức hoá học để lập công thức của oxit
    b.đồ dùng dạy-học:
    Bảng phụ;
    HS ôn tập bài 9, bài 10
    c.hoạt động dạy-học:
    1. Bài củ:
    HS1: Sự oxi hoá là gì, lấy ví dụ chứng minh?
    HS2: Định nghĩa phản ứng hoá hợp, lấy 3 ví dụ chứng minh?
    2. Bài mới:
    Hoạt động1:
    Tìm hiểu định nghĩa oxit

    Hoạt động của GV&HS
    ?Kể tên 3 chất là oxit mà em biết
    ?Nhận xét thành phần các nguyên tố của các oxit đó
    GV giới thiệu một số oxit thường gặp
    ?Định nghĩa oxit
    GV nhận xét, bổ sung
    ?Trong các chất: MgO, H2S, KMnO4, MnO2 chất nào là oxit ?Vì sao
    HS trả lời theo cá nhân, HS khác bổ sung
    GV nhận xét

    Nội dung
    I. Định nghĩa
    1. Trả lời câu hỏi
    2. Nhận xét
    Fe3O4, SO2…

    3. Định nghĩa
    Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

    
    Hoạt động2:
    Tìm hiểu công thức oxit

    Hoạt động của GV&HS
    ?Phát biểu quy tắc hoá trị hợp chất hai nguyên tố
    GV giới thiệu công thức tổng quát của oxit
    ?Nhận xét thành phần trong công thức của oxit
    ?Viết biểu thức quy tắc hoá trị
    ?Chỉ ra những công thức hoá học viết sai trong những công thức sau: NaO, Na2O, CaO, Ca2O, Fe2O3, FeO
    Nội dung
    II. Công thức
    MxOy
    M: kí hiệu nguyên tố có hoá trị n
    
    Hoạt động3:
    Tìm hiểu phân loại oxit

    Hoạt động của GV&HS
    GV giới thiệu oxit có hai loại chính
    ?Nêu tên một số oxit của phi kim
    GV giới thiệu tương ứng 1 oxit axit là một axit và nêu ví dụ
    ?Nêu tên một số oxit của kim loại
    GV giới thiệu tương ứng 1 oxit bazơ là một bazơ và nêu ví dụ
    Nội dung
    III. Phân loại
    1. Oxit axit
    SO2, CO2, P2O5…


    2. Oxit bazơ
    MgO, K2O, CuO…

    
    
    Hoạt động4:
    Tìm hiểu cách gọi tên oxit

    Hoạt động của GV&HS
    GV đưa ra cách gọi tên oxit chung
    ?Đọc tên mỗi oxit sau: Na2O, MgO
    ?Nêu ví dụ về công thức oxit của kim loại có nhiều hoá trị
    ?Đọc tên mỗi oxit đó
    GV giới thiệu các tiền tố
    ?Đọc tên các oxit sau: SO2, SO3, P2O5
    GV nhận xét, bổ sung
    Nội dung
    IV. Cách gọi tên
    -Tên oxit: tên nguyên tố + oxit

    +Tên oxit bazơ:
    Tên kim loại(kèm hoá trị) + oxit
    VD: Fe2O3, CuO

    +Tên oxit axit:
    Tên phi kim (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit

    
    
    3. Củng cố:
    HS đọc kết luận sgk
    d. kiểm tra - đánh giá
    Trong các oxit sau: BaO, NO, Al2O3, CuO, CO2 , Na2O, Ag2O. Oxit nào là oxit axit, oxit nào là oxit bazơ
    e. dặn dò:
    Học bài theo vở ghi và sgk
    Làm bài tập: 1,2,3,4,5 - sgk. 26.1, 26.4, 26.5, 26.7, 26.8, 26.9 - SBT
    Nghiên cứu bài: điều chế oxi - phản ứng phân
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM