Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an hoa hoc 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung
Ngày gửi: 20h:24' 18-05-2011
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung
Ngày gửi: 20h:24' 18-05-2011
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Đề 1
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá sau ( Ghi điều kiện phản ứng nếu có )
3
2
CaOCa(OH)2 CaCO3 CaCl2
5 4
Ca(NO3)2
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. Cho 1 lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1:1 . Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
a. 20% và 80% b. 30% và 70%
c. 40% và 60% d. 50% và 50%
B. Có các dung dịch : KOH, NaCl, H2SO4, K2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết
a. Phenolphtalein b. Quì tím
c. BaCl2 d. AgNO3
C. Những cặp chất khí nào sau đây có thể tác dụng được với nước để tạo thành axit
a. CO2 và NO b. SO2 và CO
c. N2O5 và SO3 d. P2O5 và Na2O
D. Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với HCl cho ra khí H2
a. CuO và Fe b. Cu và Fe
c.Al và Ag d. Fe và Al
E. Muốn điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng những hoá chất nào
a. Na2SO4 và H2SO3 b. Na2SO4 và HCl
c. Na2SO3 và H2SO4 d. FeS2 và H2SO4
G. Những dãy chất nào sau đây tác dụng được với SO3
a. H2SO4, CaO, NaOH, CaCO3 b. NaOH, BaO, H2O, K2O
c. H2O, HCl, Na2CO3, CuO d. Na2O, Ba(OH)2, KOH, Na2CO3
Câu 3 : Cho 3.2 g CuO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 0,5 M
Viết PTPƯ
Tính thể tích axit H2SO4 tham gia phản ứng
Nêu thay CuO bằng Fe thì cần bao nhiêu g Fe để tác dụng hết với lượng axit trên
III. Đáp án
Câu 1 : ( 3,5 điểm ) mỗi PT 0,5 điểm
CaO + H2O ( Ca(OH)2
CaO + CO2 ( CaCO3
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + HNO3 ( Ca(NO3)2
CaCO3 CaO + CO2
CaO + H2O ( Ca(OH)2
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + H2O
Câu 3 : 3 điểm mỗi ý 0,5 điểm
A: d B: b C. c D. d E. c G. b
Câu 3 : 3, 5 điểm
nCuO = = x mol ( 1/2 điểm )
a. CuO + H2SO4 ( CuSO4 + H2O ( 1/2 điểm )
1 mol 1 mol
x mol x mol ( 1/ 2 điểm )
b. VHSO= = y ( l ) ( 1/ 2 điểm )
c. Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2 ( 1/ 2 điểm )
1 mol 1 mol
x mol x mol ( 1/ 2 điểm )
mFe = x. 56 (g) ( 1/ 2 điểm )
Họ và tên ..........................................
Lớp .........................................
Bài kiểm tra hoá 9 : 1 tiết
Đề 2:
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá sau: ( Ghi điều kiện nếu có )
SO2 SO3 H2SO4 SO2 Fe2(SO3)3
(7 (5
Na2SO4 CaSO4 Ca(OH)2
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. Cho 1 lượng hỗn Fe2O3 và CuO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1:2 . Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
a. 20% và 80% b. 30% và 70%
c. 40% và 60% d. 50% và 50%
B. Có các dung dịch : HCl, AgNO3, NaNO3, BaCl2 .Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết
a. Phenolphtalein b. Quì tím
c. dd
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá sau ( Ghi điều kiện phản ứng nếu có )
3
2
CaOCa(OH)2 CaCO3 CaCl2
5 4
Ca(NO3)2
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. Cho 1 lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1:1 . Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
a. 20% và 80% b. 30% và 70%
c. 40% và 60% d. 50% và 50%
B. Có các dung dịch : KOH, NaCl, H2SO4, K2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết
a. Phenolphtalein b. Quì tím
c. BaCl2 d. AgNO3
C. Những cặp chất khí nào sau đây có thể tác dụng được với nước để tạo thành axit
a. CO2 và NO b. SO2 và CO
c. N2O5 và SO3 d. P2O5 và Na2O
D. Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với HCl cho ra khí H2
a. CuO và Fe b. Cu và Fe
c.Al và Ag d. Fe và Al
E. Muốn điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng những hoá chất nào
a. Na2SO4 và H2SO3 b. Na2SO4 và HCl
c. Na2SO3 và H2SO4 d. FeS2 và H2SO4
G. Những dãy chất nào sau đây tác dụng được với SO3
a. H2SO4, CaO, NaOH, CaCO3 b. NaOH, BaO, H2O, K2O
c. H2O, HCl, Na2CO3, CuO d. Na2O, Ba(OH)2, KOH, Na2CO3
Câu 3 : Cho 3.2 g CuO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 0,5 M
Viết PTPƯ
Tính thể tích axit H2SO4 tham gia phản ứng
Nêu thay CuO bằng Fe thì cần bao nhiêu g Fe để tác dụng hết với lượng axit trên
III. Đáp án
Câu 1 : ( 3,5 điểm ) mỗi PT 0,5 điểm
CaO + H2O ( Ca(OH)2
CaO + CO2 ( CaCO3
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + HNO3 ( Ca(NO3)2
CaCO3 CaO + CO2
CaO + H2O ( Ca(OH)2
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + H2O
Câu 3 : 3 điểm mỗi ý 0,5 điểm
A: d B: b C. c D. d E. c G. b
Câu 3 : 3, 5 điểm
nCuO = = x mol ( 1/2 điểm )
a. CuO + H2SO4 ( CuSO4 + H2O ( 1/2 điểm )
1 mol 1 mol
x mol x mol ( 1/ 2 điểm )
b. VHSO= = y ( l ) ( 1/ 2 điểm )
c. Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2 ( 1/ 2 điểm )
1 mol 1 mol
x mol x mol ( 1/ 2 điểm )
mFe = x. 56 (g) ( 1/ 2 điểm )
Họ và tên ..........................................
Lớp .........................................
Bài kiểm tra hoá 9 : 1 tiết
Đề 2:
Câu 1 : Thực hiện dãy biến hoá sau: ( Ghi điều kiện nếu có )
SO2 SO3 H2SO4 SO2 Fe2(SO3)3
(7 (5
Na2SO4 CaSO4 Ca(OH)2
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. Cho 1 lượng hỗn Fe2O3 và CuO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1:2 . Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là :
a. 20% và 80% b. 30% và 70%
c. 40% và 60% d. 50% và 50%
B. Có các dung dịch : HCl, AgNO3, NaNO3, BaCl2 .Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết
a. Phenolphtalein b. Quì tím
c. dd
 







Các ý kiến mới nhất