Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DS 9 - Tiết 53

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 27-05-2011
Dung lượng: 648.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 27-05-2011
Dung lượng: 648.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tập thể học sinh lớp 9B
Kính chào các thầy, cô giáo !
Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình:
2x2 - x - 3 = 0 b) 2009x2 - 2008x = 0
Giải:
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2x2 - x = 3
Chia hai vế cho hệ số a = 2
x2 - =
Tách thành và thêm vào
hai vế với cùng một số để vế trái thành
một bình phương
x2 - + = +
Vậy pt có 2 nghiệm x1 = ; x2 = -1
<=> x(2009x - 2008) = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1 = 0 ; x2 =
1. Công thức nghiệm:
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2x2 - x = 3
Chia hai vế cho hệ số a = 2
x2 - =
Tách thành và thêm vào
hai vế với cùng một số để vế trái thành
một bình phương
x2 - + = +
Vậy pt có 2 nghiệm x1 = ; x2 = -1
a) 2x2 - x - 3 = 0
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
(biệt thức đen ta)
1. Công thức nghiệm:
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
(biệt thức đen ta)
? Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chổ trống(.) dưới đây.
0
vô nghiệm
vô nghiệm
Kết luận:
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
2. Ap dụng
* Ví dụ: Giải phương trình: 2x2 - x - 3 = 0
Giải: a) 2x2 - x - 3 = 0
a = 2, b = - 1, c = -3
= (-1)2 - 4.2.(-3)
= 5
=> phương trình có 2 nghiệm phân biệt
? Để giải pt bậc hai theo công thức nghiệm ta cần thực hiện qua các bước nào?
= 25 > 0
* Bài tập: Giải phương trình:
5x2 - x + 2 = 0 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
c) - 3x2 + x + 5 = 0 d) 2009x2 - 2008x = 0
2. Ap dụng
Giải phương trình:
5x2 - x + 2 = 0 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
c) - 3x2 + x + 5 = 0 d) 2009x2 - 2008x = 0
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
Giải: d) 2009x2 -2008 x = 0 (4)
a = 2009, b = -2008, c = 0
= (-2008)2 - 4.2009.0
=4032064 > 0 => = 2008
=> phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Cách 2 (4)<=> x(2009x - 2008) = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1 = 0 ; x2 =
* Chú ý:
PT ax2 + bx + c = 0 (a 0) có a, c trái dấu
a.c < 0
=> pt luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc công thức nghiệm;
Làm bài tập: 15; 16/tr 45 - SGK
Đọc phần có thể em chưa biết tr 46- SGK
- Tiết học sau đưa máy tính bỏ túi để hướng dẫn giải phương trình bậc hai bằng máy tính.
Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo!
Kính chào các thầy, cô giáo !
Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình:
2x2 - x - 3 = 0 b) 2009x2 - 2008x = 0
Giải:
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2x2 - x = 3
Chia hai vế cho hệ số a = 2
x2 - =
Tách thành và thêm vào
hai vế với cùng một số để vế trái thành
một bình phương
x2 - + = +
Vậy pt có 2 nghiệm x1 = ; x2 = -1
<=> x(2009x - 2008) = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1 = 0 ; x2 =
1. Công thức nghiệm:
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2x2 - x = 3
Chia hai vế cho hệ số a = 2
x2 - =
Tách thành và thêm vào
hai vế với cùng một số để vế trái thành
một bình phương
x2 - + = +
Vậy pt có 2 nghiệm x1 = ; x2 = -1
a) 2x2 - x - 3 = 0
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
(biệt thức đen ta)
1. Công thức nghiệm:
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
(biệt thức đen ta)
? Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chổ trống(.) dưới đây.
0
vô nghiệm
vô nghiệm
Kết luận:
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
2. Ap dụng
* Ví dụ: Giải phương trình: 2x2 - x - 3 = 0
Giải: a) 2x2 - x - 3 = 0
a = 2, b = - 1, c = -3
= (-1)2 - 4.2.(-3)
= 5
=> phương trình có 2 nghiệm phân biệt
? Để giải pt bậc hai theo công thức nghiệm ta cần thực hiện qua các bước nào?
= 25 > 0
* Bài tập: Giải phương trình:
5x2 - x + 2 = 0 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
c) - 3x2 + x + 5 = 0 d) 2009x2 - 2008x = 0
2. Ap dụng
Giải phương trình:
5x2 - x + 2 = 0 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
c) - 3x2 + x + 5 = 0 d) 2009x2 - 2008x = 0
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
Giải: d) 2009x2 -2008 x = 0 (4)
a = 2009, b = -2008, c = 0
= (-2008)2 - 4.2009.0
=4032064 > 0 => = 2008
=> phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Cách 2 (4)<=> x(2009x - 2008) = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x1 = 0 ; x2 =
* Chú ý:
PT ax2 + bx + c = 0 (a 0) có a, c trái dấu
a.c < 0
=> pt luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
Pt: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
1. Công thức nghiệm:
* Các bước giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm:
B1: Xác định các hệ số a, b, c
B2: Tính rồi tính khi > 0
B3: Tính nghiệm theo công thức nếu: 0 . Kết luận pt vô nghiệm nếu < 0
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc công thức nghiệm;
Làm bài tập: 15; 16/tr 45 - SGK
Đọc phần có thể em chưa biết tr 46- SGK
- Tiết học sau đưa máy tính bỏ túi để hướng dẫn giải phương trình bậc hai bằng máy tính.
Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo!
 







Các ý kiến mới nhất