Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi TV lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 22h:25' 30-12-2009
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 22h:25' 30-12-2009
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Bài kiểm định chất lượng học kỳ II - năm học 2006 - 2007
Môn Tiếng Việt Lớp 1
Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp.1....................
Trường tiểu học:
A. Phần kiểm tra đọc
Bài 1: Đọc thành tiếng đoạn văn sau:
Người trồng na
Một cụ già lúi húi ngoài vườn, trồng cây na nhỏ. Người hàng xóm thấy vậy, cười bảo:
- Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na? Cụ trồng chuối có phải hơn không? Chuối mau ra quả. Còn na chắc gì cụ đã chờ được đến ngày có quả.
Cụ già đáp:
- Có sao đâu ! Tôi không ăn thì con cháu tôi ăn. Chúng sẽ chẳng quên người trồng.
Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau:
a, Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm khuyên cụ điều gì?
b, Cụ trả lời như thế nào?
c, Bài có mấy câu hỏi?
B. Phần kiểm tra viết: (Thời gian làm bài: 25 phút)
Bài 1. Điền vần vào chỗ trống:
ng hay ngh?
..........e .........óng
.........ề ............iệp
d hay gi ?
.......ao chơi
đôi ..........ày
ung hay ưng?
củ g...........
đi đ................
oăt hay oăc
l.......... ch............
Bé ng...........tay
Bài 2: Chép lại đoạn văn sau:
Câu đố
Cũng gọi là cánh như chim
Những ngày lặng gió nằm im khoang thuyền
Chờ cơn gió lộng kéo lên
Đưa thuyền rời bến tới miền khơi xa.
Là cái gì: ............................
Giấy ô ly
phần ô ly
Điểm
Bài kiểm định chất lượng học kỳ II - năm học 2006 - 2007
Môn Toán Lớp 1
Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp.1....................
Thời gian làm bài: 40 phút
Trường tiểu học:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số liền trước
Số đã biết
Số liền sau
20
50
35
77
42
89
Bài 2. Tính
+
54
-
87
+
28
-
78
+
69
-
93
42
36
61
46
30
71
........... ........... .......... ......... ........... ...........
b.
10 - 6 +13 =
54 - 42 + 6 =
28 + 1 - 5 =
37 + 0 +12 =
33 + 14 - 6 =
63 + 4 - 13 =
46 + 12 - 13 =
19 - 18 + 17 =
Bài 3:
23 + 24
34 + 13
26 + 32
32 + 25
37 - 21
25 +12
70 - 20
70 + 20
Bài 4: Trong các số: 27, 35, 43, 45, 79:
a. Số nào lớn nhất?
b. Số nào bé nhất?
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Có: 36 quả
Thêm: 13 quả
Có tất cả:....... quả?
Có: 23 viên bi
Bớt: 11 viên bi
Còn:....... viên bi?
Bài 6: Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB, đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng AC
Đoạn thẳng AB dài: ................cm
Đoạn thẳng BC dài: ................cm
Đ
 







Các ý kiến mới nhất