BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoài
    Ngày gửi: 21h:47' 24-03-2012
    Dung lượng: 84.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Hoá học lớp 8 (Đề 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Họ và tên: .................................................................................Lớp:.....
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    Câu I: Hãy tính toán và điền các giá trị thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
    Chất khí
    Tỉ khối đối với H2
    m (g)
    n (mol)
    V (đktc)
    Số phân tử
    
    SO2
    
    12,8 gam
    
    
    
    
    CO2
    
    
    
    5,6 lít
    
    
    O2
    
    
    
    
     1,8.1026
    
    Câu II: Chọn hệ số thích hợp lập PTHH của các phản ứng hoá học sau:
    1, P + O2 -------> P2O5
    2, NaOH + H2SO4 -------> Na2SO4 + H2O
    3, Fe2O3 + HCl -----> FeCl3 + H2O
    4, Al2(SO4)3 + KOH -----> Al(OH)3 + K2SO4
    Câu III:
    1, Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất có CTHH MgSO4.
    2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 80%Cu và 20%O về khối lượng. Biết phân tử khối của hợp chất là 80 đvC.
    Câu IV. Đốt cháy hết 7,2 gam cacbon trong khí oxi tạo thành khí cacbonnic.
    1. Lập phương trình hoá học.
    2. Tính và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc.
    3. Tính khối lượng khí CO2 tạo thành sau phản ứng theo hai cách.
    (Cho: Mg = 24; S = 32; O = 16; C = 12; Cu = 64)
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Hoá học lớp 8 (Đề 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Họ và tên: .............................................................Lớp:..............
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    
    Câu I: Hãy tính toán và điền các giá trị thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
    Chất khí
    Tỉ khối đối với H2
    m (g)
    n (mol)
    V (đktc)
    Số phân tử
    
    Cl2
    
    14,2 gam
    
    
    
    
    CO2
    
    
    
    11,2 lít
    
    
    N2
    
    
    
    
     2,4.1025
    
    Câu II: Chọn hệ số thích hợp lập PTHH của các phản ứng hoá học sau:
    1, Na + O2 -------> Na2O
    2, Ca(OH)2 + H2SO4 -------> CaSO4 + H2O
    3, Fe2O3 + H2 -----> Fe + H2O
    4, Al2(SO4)3 + NaOH -----> Al(OH)3 + Na2SO4
    Câu III:
    1, Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất có CTHH FeSO4.
    2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 40%S và 60%O về khối lượng. Biết phân tử khối của hợp chất là 80 đvC.
    Câu IV. Đốt cháy hết 5,4 gam nhôm trong khí oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3).
    1. Lập phương trình hoá học.
    2. Tính và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc.
    3. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành sau phản ứng theo hai cách.
    (Cho: Fe = 56; S = 32; O = 16; Cl = 35,5; Al = 27; N = 14; C = 12)
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………..

    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Hoá học lớp 8 (Đề 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Họ và tên: ................................................................Lớp:.......
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    
    Câu I: Hãy tính toán và điền các giá trị thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
    Chất khí
    Tỉ khối đối với H2
    m (g)
    n (mol)
    V (đktc)
    Số phân tử
    
    N2
    
    14 gam
    
    
    
    
    SO2
    
    
    
     2,8 lít
    
    
    NO2
    
    
    
    
     3.1026
    
    Câu II: Chọn hệ số thích hợp lập PTHH của các phản ứng hoá học sau:
    1, K + O2 -------> K2O
    2, NaOH + SO3 -------> Na2SO4 + H2O
    3, Al2O3 + HCl -----> AlCl3 + H2O
    4, Fe2(SO4)3 + NaOH -----> Fe(OH)3 + Na2SO4
    Câu III:
    1, Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất có
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM