Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề TD9 kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:34' 25-05-2011
Dung lượng: 8.6 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:34' 25-05-2011
Dung lượng: 8.6 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 19
KIỂM TRA
BÀI THỂ DỤC 45 ĐỘNG TÁC NAM VÀ NỮ
Nội dung :
Kiểm tra bài phát chung 45 động tác của nam và nữ
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 4 - 5 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 1 lần toàn 45 nhịp của bài thể dục (Trường hợp đặt biệt có thể kiểm tra lần 2 ).
Lớp trưởng điều khiển hô đtác
* Thang điểm:
- Điểm10 : thực hiện đúng đều và đẹp 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm 9: thực hiện đúng và đều 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm 8 : hoàn thành 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm7: hoàn thành 35 nhịp của bài thể dục
- Điểm 6 : hoàn thành 30 nhịp của bài thể dục
- Điểm5 : hoàn thành 25 nhịp của bài thể dục
- Điểm 4 : thực hiện được 20 nhịp của bài thể dục
- Điểm 3 : thực hiện được 15 nhịp của bài thể dục
- Điểm 2 : thực hiện được 10 nhịp của bài thể dục
- Điểm1: thực hiện được 5 nhịp của bài thể dục
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 24
KIỂM TRA CHẠY
Nội dung :
Kiểm ngắn 60m
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 2 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 2 lấy thành tích lần chạy cao nhất ( xác định thành tích bằng đồng hồ bấm giây )
Lớp trưởng phát tín hiệu chạy , gv xác định thành tích
Nếu phạm vi quá 3 lần thì chạy lần thứ tư nhưng điểm không quá 7
* Thang điểm:
- Điểm10: đạt thành tích 6’60 (nam) - 8’25(nữ)
- Điểm 9 : đạt thành tích 6’61 – 6’85 (nam) và 8’26 – 8’50(nữ)
- Điểm 8 : đạt thành tích 6’86 – 7’14 (nam) và 8’51 – 8’75(nữ)
- Điểm 7 : đạt thành tích 7’15 – 7’40 (nam) và 8’76 – 9’(nữ)
- Điểm 6 : đạt thành tích 7’66 – 7’95 (nam) và 9’01 – 9’25(nữ)
- Điểm 5 : đạt thành tích 7’96 – 8’25 (nam) và 9’26 – 9’55(nữ)
- Điểm 4 : đạt thành tích 8’26 – 8’50 (nam) và 9’56 – 9’85(nữ)
- Điểm 3 : đạt thành tích 8’26 – 8’50 (nam) và 9’86 – 10’15(nữ)
- Điểm 2 : đạt thành tích 8’56 – 8’80 (nam) và 10’16– 10’45(nữ)
- Điểm 1 : đạt thành tích 8’81 – 9’10 (nam) và 10’46 – 10’70(nữ)
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 32
KIỂM TRA NHẢY XA
Nội dung kiểm tra : kiểm tra nhảy xa kiểu ngồi – lấy thành tích
Phương pháp kiểm tra: - Kiểm tra theo nhóm 5 - 6 hs - Mỗi hs thực hiện 3 lần nhảy , lấy thành tích lần cao nhất - Nếu phạm vi 3 lần nhảy cho nhảy lần 4 nhưng điểm không quá 7
Cách đánh giá cho điểm : Đối với nam Đối với nữ
Điểm 10 : đạt thành tích 4m20 Đạt thành tích 3m20
Điểm 9 : đạt thành tích 4m10 Đạt thành tích 3m10
Điểm 8 : đạt thành tích 4m00 Đạt thành tích 3m00
- Điểm 7: đạt thành tích 3m90 Đạt thành tích 2m90
- Điểm 6 : đạt thành tích 3m80 Đạt thành tích 2m80
- Điểm 5 : đạt thành tích 3m70 Đạt thành tích 2m70
- Điểm 4 : đạt thành tích 3m60 Đạt thành tích 2m60
- Điểm 3ù: đạt thành tích 3m50 Đạt thành tích 2m50
- Điểm 2 : đạt thành tích 3m40 Đạt thành tích 2m40
- Điểm 1 : đạt thành tích 3m30 Đạt thành tích 2m30
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 34
KIỂM TRA HKI
* Nội dung :
Kiểm ngắn 60m
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 2 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 2 lấy thành tích lần chạy cao nhất ( xác định thành tích bằng đồng hồ bấm giây )
Lớp trưởng phát tín hiệu chạy , gv xác định thành tích
Nếu phạm vi quá 3 lần thì chạy lần thứ tư nhưng điểm không quá 7
* Thang điểm:
- Điểm10: đạt thành tích 6’50 (nam)- 7’80(nữ)
- Điểm 9 : đạt thành tích 6’51 – 6’69 (nam) và 7’81 – 8’04(nữ)
- Điểm 8 : đạt thành tích 6’70 – 6’89 (nam) và 8’05 – 8’24(nữ)
- Điểm 7 : đạt thành tích 6’90 – 7’09
KIỂM TRA
BÀI THỂ DỤC 45 ĐỘNG TÁC NAM VÀ NỮ
Nội dung :
Kiểm tra bài phát chung 45 động tác của nam và nữ
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 4 - 5 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 1 lần toàn 45 nhịp của bài thể dục (Trường hợp đặt biệt có thể kiểm tra lần 2 ).
Lớp trưởng điều khiển hô đtác
* Thang điểm:
- Điểm10 : thực hiện đúng đều và đẹp 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm 9: thực hiện đúng và đều 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm 8 : hoàn thành 45 nhịp của bài thể dục
- Điểm7: hoàn thành 35 nhịp của bài thể dục
- Điểm 6 : hoàn thành 30 nhịp của bài thể dục
- Điểm5 : hoàn thành 25 nhịp của bài thể dục
- Điểm 4 : thực hiện được 20 nhịp của bài thể dục
- Điểm 3 : thực hiện được 15 nhịp của bài thể dục
- Điểm 2 : thực hiện được 10 nhịp của bài thể dục
- Điểm1: thực hiện được 5 nhịp của bài thể dục
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 24
KIỂM TRA CHẠY
Nội dung :
Kiểm ngắn 60m
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 2 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 2 lấy thành tích lần chạy cao nhất ( xác định thành tích bằng đồng hồ bấm giây )
Lớp trưởng phát tín hiệu chạy , gv xác định thành tích
Nếu phạm vi quá 3 lần thì chạy lần thứ tư nhưng điểm không quá 7
* Thang điểm:
- Điểm10: đạt thành tích 6’60 (nam) - 8’25(nữ)
- Điểm 9 : đạt thành tích 6’61 – 6’85 (nam) và 8’26 – 8’50(nữ)
- Điểm 8 : đạt thành tích 6’86 – 7’14 (nam) và 8’51 – 8’75(nữ)
- Điểm 7 : đạt thành tích 7’15 – 7’40 (nam) và 8’76 – 9’(nữ)
- Điểm 6 : đạt thành tích 7’66 – 7’95 (nam) và 9’01 – 9’25(nữ)
- Điểm 5 : đạt thành tích 7’96 – 8’25 (nam) và 9’26 – 9’55(nữ)
- Điểm 4 : đạt thành tích 8’26 – 8’50 (nam) và 9’56 – 9’85(nữ)
- Điểm 3 : đạt thành tích 8’26 – 8’50 (nam) và 9’86 – 10’15(nữ)
- Điểm 2 : đạt thành tích 8’56 – 8’80 (nam) và 10’16– 10’45(nữ)
- Điểm 1 : đạt thành tích 8’81 – 9’10 (nam) và 10’46 – 10’70(nữ)
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 32
KIỂM TRA NHẢY XA
Nội dung kiểm tra : kiểm tra nhảy xa kiểu ngồi – lấy thành tích
Phương pháp kiểm tra: - Kiểm tra theo nhóm 5 - 6 hs - Mỗi hs thực hiện 3 lần nhảy , lấy thành tích lần cao nhất - Nếu phạm vi 3 lần nhảy cho nhảy lần 4 nhưng điểm không quá 7
Cách đánh giá cho điểm : Đối với nam Đối với nữ
Điểm 10 : đạt thành tích 4m20 Đạt thành tích 3m20
Điểm 9 : đạt thành tích 4m10 Đạt thành tích 3m10
Điểm 8 : đạt thành tích 4m00 Đạt thành tích 3m00
- Điểm 7: đạt thành tích 3m90 Đạt thành tích 2m90
- Điểm 6 : đạt thành tích 3m80 Đạt thành tích 2m80
- Điểm 5 : đạt thành tích 3m70 Đạt thành tích 2m70
- Điểm 4 : đạt thành tích 3m60 Đạt thành tích 2m60
- Điểm 3ù: đạt thành tích 3m50 Đạt thành tích 2m50
- Điểm 2 : đạt thành tích 3m40 Đạt thành tích 2m40
- Điểm 1 : đạt thành tích 3m30 Đạt thành tích 2m30
- Điểm 0 : gọi tên nhưng không thực hiện
HẾT
TIẾT 34
KIỂM TRA HKI
* Nội dung :
Kiểm ngắn 60m
* Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra nhiều đợt, mỗi đợt 2 HS.
Mỗi HS thực hiện kiểm tra 2 lấy thành tích lần chạy cao nhất ( xác định thành tích bằng đồng hồ bấm giây )
Lớp trưởng phát tín hiệu chạy , gv xác định thành tích
Nếu phạm vi quá 3 lần thì chạy lần thứ tư nhưng điểm không quá 7
* Thang điểm:
- Điểm10: đạt thành tích 6’50 (nam)- 7’80(nữ)
- Điểm 9 : đạt thành tích 6’51 – 6’69 (nam) và 7’81 – 8’04(nữ)
- Điểm 8 : đạt thành tích 6’70 – 6’89 (nam) và 8’05 – 8’24(nữ)
- Điểm 7 : đạt thành tích 6’90 – 7’09
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất