Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đáp án đề thi KSCL hóa học lớp 9 học kỳ II năm học
2011 - 2012, TP Hà Tĩnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoài
Ngày gửi: 20h:29' 04-05-2012
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoài
Ngày gửi: 20h:29' 04-05-2012
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Đáp án Môn Hóa học lớp 9 (Đề chẵn)
TT
Cách giải
Điểm
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại giảm dần: K, Na, Mg, Al, Cu
2, Thứ tự tính phi kim tăng dần: P, S, Cl, F
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5 hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được.
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi PTHH
0,5 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu III
3,5 đ
1, CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COONa + H2O + CO2
2, Cl2 + Cu CuCl2
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm, nếu chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì trừ nửa số điểm
Câu IV
2 đ
A + O2 ------> CO2 + H2O
1, nC = nCO2 = 8,96 : 22,4 = 0,4 (mol)
nH = 2 nH2O = 2. = 0,8 (mol)
nC : nH = 0,4 : 0,8 = 1 : 2
CTTQ là (CH2)n
Theo bài ra ta có: (CH2)n = 14 . 2 = 28 -> n = 2
CTPT của A là C2H4 (etilen)
Chú ý: HS có thể giải theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
2, mC2H4 = mC + mH = 0,4.12 + 0,8.1 = 5,6 (gam)
-> nC2H4 = 5,6 : 28 = 0,2 (mol)
-> V = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
(HS có thể dùng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của C2H4)
3, Viết PTHH điều chế các chất từ C2H4
Điều chế rượu etylic:
C2H4 + H2O C2H5OH
Điều chế P.E
nCH2 = CH2 (- CH2 – CH2 -)n
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25 đ
Đáp án Môn Hóa học lớp 9 (Đề lẽ)
TT
Cách giải
Điểm
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại tăng dần: Ag, Fe, Al, Na, K
2, Thứ tự tính phi kim giảm dần: F, Cl, S, Si
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5 hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được.
(RCOO)3C3H5 + 3KOH 3RCOOK + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3KOH 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi PTHH
0,5 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu III
3,5 đ
1, C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
TT
Cách giải
Điểm
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại giảm dần: K, Na, Mg, Al, Cu
2, Thứ tự tính phi kim tăng dần: P, S, Cl, F
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5 hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được.
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi PTHH
0,5 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu III
3,5 đ
1, CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COONa + H2O + CO2
2, Cl2 + Cu CuCl2
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm, nếu chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì trừ nửa số điểm
Câu IV
2 đ
A + O2 ------> CO2 + H2O
1, nC = nCO2 = 8,96 : 22,4 = 0,4 (mol)
nH = 2 nH2O = 2. = 0,8 (mol)
nC : nH = 0,4 : 0,8 = 1 : 2
CTTQ là (CH2)n
Theo bài ra ta có: (CH2)n = 14 . 2 = 28 -> n = 2
CTPT của A là C2H4 (etilen)
Chú ý: HS có thể giải theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
2, mC2H4 = mC + mH = 0,4.12 + 0,8.1 = 5,6 (gam)
-> nC2H4 = 5,6 : 28 = 0,2 (mol)
-> V = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
(HS có thể dùng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của C2H4)
3, Viết PTHH điều chế các chất từ C2H4
Điều chế rượu etylic:
C2H4 + H2O C2H5OH
Điều chế P.E
nCH2 = CH2 (- CH2 – CH2 -)n
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25 đ
Đáp án Môn Hóa học lớp 9 (Đề lẽ)
TT
Cách giải
Điểm
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại tăng dần: Ag, Fe, Al, Na, K
2, Thứ tự tính phi kim giảm dần: F, Cl, S, Si
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5 hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được.
(RCOO)3C3H5 + 3KOH 3RCOOK + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3KOH 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi PTHH
0,5 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu III
3,5 đ
1, C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
 







Các ý kiến mới nhất