BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các dan toc. su phan bo dan cu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Hoà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:11' 12-10-2011
    Dung lượng: 10.9 MB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠCH QUÝ
    LỚP 5A
    Chào mừng quý thầy cô
    đến dự
    tiết học ngày hôm nay
    HÁT LÊN BẠN ƠI
    Thứ BA, ngày 18 tháng 10 năm 2011
    ĐỊA LÍ
    Bài cũ
    Năm 2004 nước ta có bao nhiêu dân? Dân số nước ta đứng thứ mấy trong các nước Đông Nam Á?
    Dân số nước ta tăng nhanh gây khó khăn gì trong việc nâng cao đời sống nhân dân
    Dân số nước ta
    Nội dung bài
    Bài mới
    Các dân tộc, sự phân bố dân cư
    1. Cc dn t?c
    2. M?t d? dn s?
    3. S? phn b? dn cu
    HOẠT ĐỘNG 1: (nhóm đôi)
    1.Các dân tộc
    1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
    2. Dân tộc nào có số dân đông nhất? sống chủ yếu ở đâu?
    3. Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
    4. Kể tên 1 số dân tộc ít người và địa bàn sinh sống của họ?
    HOẠT ĐỘNG 1: (Nhóm đôi)
    1.Các dân tộc
    1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
    Nước ta có 54 dân tộc.
    2. Dân tộc nào có số dân đông nhất? sống chủ yếu ở đâu?
    Dân tộc kinh (Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung ở các vùng đồng bằng, các vùng ven biển.
    3. Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
    Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở các vùng núi, cao nguyên.
    4. Kể tên 1 số dân tộc ít người và địa bàn sinh sống của họ?
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc là:
    Dao, Mông, Thái, Mường, Tày ,.
    Dao
    Mường
    Thái
    Tày
    Phù lá
    La hủ
    Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn :
    Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn : Bru-Vân Kiều, Pa-cô, chứt,.
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là : Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi,.
    Gia-rai
    Tà ôi
    Xơ-đăng
    - Nước ta có 54 dân tộc.
    Dân tộc kinh (Việt) có số dân đông nhất, sống tập trung ở các vùng đồng bằng, các vùng ven biển.
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở các vùng núi, cao nguyên.
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc là : Dao, Mông, Thái, Mường, Tày ,.
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn : Bru-Vân Kiều, Pa-cô, chứt,.
    - Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là : Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi,.
    4. Truyền thuyết Con rồng cháu tiên của nhân dân ta thể hiện điều gì ?
    - Các dân tộc Việt Nam là anh em một nhà.
    HOẠT ĐỘNG 2 : (Cá nhân)
    2. Mật độ dân số
    Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật độ dân số là gì?
    Để biết MĐDS, người ta lấy tổng số dân tại một thời điểm của một vùng, hay một quốc gia chia cho diện tích đất tự nhiên của một vùng hay quốc gia đó.
    Ví d? : Dn s? c?a m?t huy?n A l 30000 ngu?i. Di?n tích t? nhin c?a huy?n A l 300 km2. M?t d? dn s? huy?n A s? l bao nhiu ngu?i trn 1 km2 ?
    Mật độ dân số huyện A du?c tính nhu sau :
    30000 ngu?i : 300 km2 = 100 (người/km2)
    Bảng số liệu về mật độ dân số
    của một số nước châu Á
    Bảng số liệu cho ta biết điều gì ?
    So sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số một số nước châu Á
    Mật độ dân số nước ta lớn hơn gần 6 lần mật độ dân số thế giới, lớn hơn 3 lần mật độ dân số của Cam-pu-chia, lớn hơn 10 lần mật độ dân số của Lào, lớn hơn 2 lần mật độ dân số của Trung Quốc.
    Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì về mật độ dân số Việt Nam?
    Kết luận : Nước ta có MĐDS cao, cao hơn cả Trung Quốc, nước đông dân nhất thế giới, và cao hơn nhiều so với mật độ trung bình của thế giới.
    HOẠT ĐỘNG 3 : (nhóm 4)
    3. Sự phân bố dân cư
    lược đồ mật độ dân số Việt Nam
    Qua phân tích trên hãy cho biết : dân cư nước ta tập trung đông ở vùng nào/ vùng nào dân cư sống thưa thớt?
    Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng, các đô thị lớn, thưa thớt ở vùng núi và nông thôn.
    + Việc dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng, vùng ven biển gây ra sức ép gì cho dân cư các vùng này ?
    + Việc dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng làm cho vùng này thiếu việc làm.
    + Việc dân cư sống thưa thớt ở vùng núi gây khó khăn gì cho việc phát triển kinh tế của vùng này ?
    + Việc dân cư sống thưa thớt ở vùng núi dẫn đến thiếu lao động cho sản xuất, phát triển kinh tế của vùng này
    + Để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa dân cư các vùng, nhà nước ta đã làm gì ?
    + Để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa dân cư các vùng, nhà nước ta đã tạo việc làm tại chỗ. Thực hiện chuyển dân từ các vùng đồng bằng lên vùng núi xây dựng vùng kinh tế mới.
    Việc tập trung dân cư đông đúc ở đồng bằng cũng là một yếu tố gây hại đến môi trường: các chất thải công nghiệp từ nhà máy, các chất thải sinh hoạt … đều hủy hoại môi trường sống. Chúng ta phải có ý thức bảo vệ môi trường để đảm bảo chính cuộc sống chúng ta.
    Bài học : Việt Nam là một nước có nhiều dân tộc, trong đó người kinh (Việt) có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
    Dân tộc kinh sống chủ
    yếu ở vùng núi và
    cao nguyên
    Khoảng ¾ dân cư nước
    ta sống ở nông thôn
    và làm nghề nông.
    Dân tộc ít người
    sống chủ yếu ở vùng
    núi và cao nguyên
    Dân tộc ít người
    sống chủ yếu ở
    thành thị
    Gạch bỏ khung chữ có nội dung không đúng
    Củng cố - Dặn dò
    Củng cố
    Các em vừa học xong tiết địa lí bài gì ?

    BÀI HỌC KẾT THÚC
    -Ngôn ngữ Việt- Mường : Việt (kinh), Mường, Thổ, Chứt
    Ngôn ngữ Môn – Khơ Me : Khơ Me, Ba Na, Xơ Đăng, Cơ Ho, Hrê, Mnông. Xtiêng, Bru – Vân Kiều, Cơ Tu,
    Giẻ - Triêng, Mạ, Khơ Mú, Co, Tà Ôi, Chơ Ro, Kháng, Xinh Mun, Mảng, Brâu, Ơ Đu, Rơ Măm.
    Ngôn ngữ Tày – Thái : Tày, Thái, Nùng, Sán Chay (Cao Lan – Sán Chỉ), Giáy, Lào, Lự, BốY
    Ngôn ngữ Mèo – Dao : Mông (mèo), Dao, Pà thẻn.
    Ngôn ngữ Ka Đai : La Chí, La Ha, Cơ Lao, Pu péo.
    b) Dòng Nam Đảo
    Ngôn ngữ Malayô – Pôlinêdiêng : Gia rai, Ê đê, chăm (Chàm), Raglai, Chu ru.
    c) Dòng Hán – Tạng
    Ngôn ngữ : Hoa (Hán), Ngái, Sán Dìu.
    Ngôn ngữ Tạng – Miếng : Hà Nhì, La Hủ, Phù Lá, Lô lô, Cống, SiLa.



    Chào mừng quý thầy cô
    đến dự
    tiết học ngày hôm nay
    Gv treo lược đồ mật độ dân số Việt Nam
    Nêu tên lược đồ và cho biết lược đồ và cho biết lược đồ giúp ta nhận xét về hiện tượng gì?
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM