BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai on CKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Kim Tuyến
    Ngày gửi: 07h:47' 25-05-2011
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người
    Bài TậP ÔN TậP CuốI HọC kì I - năm học 2010 - 2011
    Môn: Tiếng Việt
    Họ và tên: ………………………………………

    Bài 1: Ghi vào chỗ chấm từ chứa âm đầu bằng l hoặc n:
    a. Chỉ vật đội trên đầu để che nắng:……………
    b. Chỉ con vật kêu ủn ỉn:………….
    c. Có nghĩa là ngại làm việc:…….
    đ. Trái nghĩa với già:………
    d. Chỉ vật dùng để cắt cỏ:……….
    g. Chỉ vật dùng để nấu cơm:…………
    h. Có nghĩa là uống nhiều và hết ngay trong một lúc:…….
    Bài 2: Ghi vào chỗ chấm từ chứa tiếng có vần en hoặc eng:
    Chỉ đồ dùng để xúc đất:………..
    Chỉ vật dùng để chiếu sáng: ………
    Cùng nghĩa với xấu hổ: ………….
    Bài 3: Ghi vào chỗ chấm tiếng có âm đầu là n hoặc l:
    Chỉ người sinh ra bố: ông bà ……..
    Trái nghĩa với nóng:………
    Cùng nghĩa với không quen:………
    Bài 4: Ghi vào chỗ chấm từ chứa tiếng có vần in hoặc iên:
    Trái nghĩa với dữ:….
    Chỉ người tốt có phép lạ trong truyện cổ tích:……
    Có nghĩa là (quả, thức ăn) đến độ ăn được:……
    Bài 5: Ghi vào chỗ chấm từ chứa tiếng có vần ăt hoặc ăc:
    Có nghĩa là cầm trong tay đưa đi:……
    Chỉ hướng ngược lại với nam:……..
    Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật: …….
    Có nghĩa đến đích tìm được đường ngắn nhất:……..
    Đường bị nghẽn lại không thông:……
    Bài 6: Ghi vào chỗ chấm từ :
    Chứa tiếng bắt đầu bắt đầu bằng s hoặc x:
    Chỉ thầy thuốc:……
    Chỉ tên một loài chim……
    Trái nghĩa với đẹp:……
    Trái nghĩa với gần:……
    Trái nghĩa với bẩn:……
    Chứa tiếng chứa tiếng có vần ât hoặc ât:
    Trái nghĩa với còn:….
    Chỉ động tác ra hiệu đồng ý bằng đầu:…….
    Chỉ chỗ đặt chân lên thềm:……
    Chỉ đoạn vải hoặc sợi dùng làm vật dẫn dầu để thắp đèn:…….
    ở vị trí trên hết trong thứ tự xếp hạng:……….
    c. Chứa tiếng có vần ai hoặc ay:
    Chỉ sự di chuyển trên không:……….
    Chỉ nước tuôn thành dòng:………
    TráI nghĩa với đúng:……..
    Có vị như vị của ớt:………..
    Chỉ hành động chắp tay, quỳ gối, gập người:………
    Điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc:…………
    Có tiếng chứa vần et hoặc ec:
    Chỉ một loại bánh để ăn Tết:……….
    Gợi tiếng kêu của lợn:………..
    Chỉ mùi cháy:…………..
    TráI nghĩa với yêu:………..
    Bài 7: Đặt câu phân biệt các từ trong mỗi cặp sau đây:
    Rối/dối: rối:……………………………………………………..
    dối:………………………………………………
    rạ/ dạ: rạ :……………………………………………………..
    dạ:………………………………………………
    Rối/dối: rối:……………………………………………………..
    dối:………………………………………………
    mỡ/mở: mỡ:……………………………………………………..
    mở:………………………………………………
    nửa/nữa: nửa:………………………………………………..
    nữa:………………………………………………..
    Bài 8: Xếp những từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
    Bộ đội, học sinh, trâu, bàn ghế, học tập, ghi chép, nhảy múa, sách vở, điện thoại, đèn, khuyên bảo, hứa, xanh biếc, nâu sẫm, ghi, cao, dong dỏng, mập, trắng, dịu dàng, chăm chỉ, chịu khó.
    Từ chỉ người,
    vật, con vật.
     Từ chỉ hoạt
    động
     Từ chỉ hình
    dáng
     Từ chỉ màu
    sắc
     Từ chỉ tính
    nết
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 9: Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong câu văn sau:
    Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM