BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 37 - Axit - bazo -muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Sỹ Hùng
    Ngày gửi: 23h:32' 26-05-2011
    Dung lượng: 111.0 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 37: Axit-bazơ-muối
    Giáo viên: Nguyễn Mai Phương
    Trường: THCS Lê Bình
    Nội dung chính
    Axit
    Bazơ
    Muối
    I. axit
    Định nghĩa
    1 số axit thường gặp: axit clohiđric HCl, axit sunfuric H2SO4, axit nitric HNO3

    Trong thành phần phân tử của các axit trên đây đều có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit (-Cl, =SO4, -NO3)
    1. Định nghĩa
    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
    I. axit
    2. Công thức hoá học

    Gồm: H và gốc axit
    3. Tên gọi
    a. Axit không có oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + hiđric
    VD: Gốc axit tương ứng
    HCl : axit clohiđric -Cl : clorua
    H2S : axit sunfuhiđric =S : sunfua
    I. axit
    b. Axit có oxi
    Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + ric
    VD: Gốc axit tương ứng
    HNO3 : axit nitric -NO3: nitrat
    H2SO4 : axit sunfuric =SO4: sunfat
    H3PO4 : axit photphoric ? PO4: photphat
    I. axit
    Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + rơ
    VD: Gốc axit tương ứng
    HNO2 : axit nitrơ -NO2: nitrit
    H2SO3 : axit sunfurơ =SO3: sunfit

    I. axit
    4. Phân loại

    axit không có oxi (HCl, H2S.)
    Axit
    axit có oxi (HNO3, H2SO4.)


    I. axit
    1. Định nghĩa
    1 số bazơ thường gặp: NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2.
    Trong thành phần phân tử của 1 bazơ có 1 nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm OH.
    II. Bazơ
    1. Định nghĩa
    Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
    2. Công thức
    Gồm : 1 nguyên tử kim loại (M) và 1 hoặc nhiều nhóm hiđroxit -OH
    M(OH)n
    n: hoá trị của kim loại

    II. Bazơ
    3. Tên gọi
    Tên bazơ = tên kim loại (thêm hoá trị n nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
    VD:
    NaOH : natri hiđroxit
    Ca(OH)2 : canxi hiđroxit
    Cu(OH)2 : đồng hiđroxit
    Fe(OH)2 : sắt (II) hiđroxit
    II. Bazơ
    4. Phân loại





    II. Bazơ
    bazơ tan được trong nước (kiềm) (NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2)
    bazơ không tan trong nước
    (Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3.)
    Bazơ
    1. Định nghĩa
    1 số muối thường gặp: NaCl, CuSO4, NaNO3, Na2CO3, NaHCO3.
    Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
    III. muối
    1. Định nghĩa
    Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
    2. Công thức
    Gồm : kim loại + gốc axit
    VD: Na2CO3 Na =CO3
    NaHCO3 Na -HCO3
    III. muối
    3. Tên gọi
    Tên muối = tên kim loại (thêm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
    VD: Na2SO4 : natri sunfat
    Na2SO3 : natri sunfit
    ZnCl2 : kẽm clorua
    Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
    KHCO3 : kali hiđrocacbonat
    III. muối
    4. Phân loại
    a. Muối trung hoà
    Là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
    VD: Na2SO4, Na2CO3, CaCO3.
    III. muối
    4. Phân loại
    b. Muối axit
    * Là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
    * Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại.
    VD: NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
    III. muối
    Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, bazơ, axit, muối. Đọc tên của chúng.
    CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Mn(OH)2, SO2.
    Củng cố bài
    Oxit: CaO: canxi oxit
    SO2: lưu huỳnh đioxi (khí sunfurơ)
    MnO2: mangan (IV) oxit
    Bazơ: Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
    LiOH: liti hiđroxit
    Mn(OH)2: mangan (II) hiđroxit
    Axit: H2SO4: axit sunfuric
    HCl: axit clohiđric
    Muối: FeSO4: sắt (II) sunfat
    CaSO4: canxi sunfat
    CuCl2: đồng clorua



    Đáp án
    Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
    a. gốc sunfat (SO4) hóa trị I
    b. gốc photphat (PO4) hóa trị II
    c. gốc nitrat (NO3) hóa trị III
    d. nhóm Hiđroxit (OH) hóa trị I
    Củng cố bài
    1, 2, 3, 4, 5, 6
    Sách giáo khoa trang 130
    Bài tập về nhà
     
    Gửi ý kiến

    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM