BÂY GIỜ LÀ

WEBSITE TRỰC THUỘC

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tra Từ Điển Online 

              

 

Trắc nghiệm tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thời tiết Hà Tĩnh

Điều tra ý kiến

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    free counters

    Tư liệu mới nhất

    46409592_503348633479709_1972899102932860928_n_500.jpg 46302906_2024097717628758_6368492298652614656_n_500.jpg Quyen_gop_ung_ho.jpg Dhcd4.jpg Dhcd3.jpg Dhcd2.jpg Dhcd1.jpg Dhcd.jpg Trungthu5.jpg Trungthu4.jpg Trungthu.jpg Trungthu3.jpg Trung_thu.jpg Trthu2.jpg Trthu.jpg Hoinghicanbo.jpg Atgt2.jpg Atgt1.jpg Atgt.jpg Khgiang.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Trang tư liệu giáo dục THÀNH PHỐ HÀ TĨNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Anh 9 Unit 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Cẩm Anh
    Người gửi: Lê Văn Anh
    Ngày gửi: 16h:01' 20-05-2011
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Put the verbs in blankets into the correct form
    1- If it rains this evening, I (not/ go) out.
    2-If Ba (be) rich, he would buy a new house.
    3-If she (have) time this morning, she will finish this drawing.
    4- If Hoa`s parents lived near Bac Giang, she (see) them on weekends.
    Put the verbs in blankets into the correct form
    1- If it rains this evening, I won`t go out.
    2-If Ba were rich, he would buy a new house.
    3-If she has time this morning, she will finish this drawing.
    4- If Hoa`s parents lived near Bac Giang, she would see them on weekends.
    Mộc
    Hoả
    Trái đất
    Kim
    Thuỷ
    Thổ
    Thiên vương
    Hải vương
    Tử vương
    Mars
    Period 64: Unit 10: Speak
    I- Vocabulary:
    1-Micrcoorganism (n): vi sinh vËt
    2-Gemstone (n): ®¸ quÝ
    3- Creature (n): sinh vËt
    4-Trace (n): dÊu vÕt
    5-Mineral (n): kho¸ng s¶n
    6-Sparkling (adj): lÊp l¸nh
    7-Precious (adj): quÝ gi¸
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    mountains
    gas
    water
    plants
    minerals
    Little creatures
    gemstones
    This may be gas on Mars
    This might be gas on Mars
    * Modal verbs: May- Might
    -Meaning: có thể, có lẽ.
    -Form: S + may/ might + V_ infinitive
    -Use: dùng để diễn tả sự tiên đoán ở hiện
    tại hoặc tương lai
    Little creatures
    water
    gemstones
    plants
    mountains
    gas
    minerals
    * Dialogue:
    -What do these drawings say?
    -They may be little creatures.
    -What about those sparkling spots on the right corner ?
    -They may be gemstones on Mars.
    Mercury
    2. Do exercise 1 on page 89
    Homework
    1. Learn new words by heart
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CẬP NHẬT NHỮNG TIN NÓNG TỪ CÁC BÁO ĐIỆN TỬ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    DU LỊCH VÒNG QUANH VIỆT NAM